占
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm
占 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chiếm giữ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 占 cùng cụm 占领 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhàn, từ thường mang nghĩa “chiếm giữ”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là zhān, từ thường mang nghĩa “quan sát”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chiếm đóng; nắm giữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chiếm dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.