Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhàn

占 là gì?

[zhàn] có nghĩa là chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 占 trong tiếng Việt

  1. chiếm giữ
  2. chiếm đóng
  3. chiếm

Cách đọc và ghi nhớ 占

được đọc là zhàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan