Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “剪”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎn

剪: kéo; dao cắt; tông đơ; LT:把[ba3]; cắt bằng kéo; tỉa; xóa sổ hoặc tiêu diệt

Từ vựng
剪头发jiǎn tóu fa

剪头发: (đi) cắt tóc

Cụm từ
剪头jiǎn tóu

剪头: cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc

Cụm từ
剪除jiǎn chú

剪除: loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ
剪辑jiǎn jí

剪辑: chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)

Cụm từ
剪贴簿jiǎn tiē bù

剪贴簿: sổ lưu niệm

Cụm từ
剪贴板jiǎn tiē bǎn

剪贴板: (tin học) bảng tạm

Cụm từ
剪裁jiǎn cái

剪裁: may quần áo; cắt giảm (chi tiêu)

Cụm từ
剪草除根jiǎn cǎo chú gēn

剪草除根: nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ

Thành ngữ
剪草机jiǎn cǎo jī

剪草机: máy cắt cỏ

Cụm từ
剪䌽jiǎn cǎi

剪䌽: cắt băng khánh thành (tại lễ khai trương)

Cụm từ
剪纸jiǎn zhǐ

剪纸: nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí

Cụm từ
剪枝jiǎn zhī

剪枝: cắt tỉa (cành, v.v.)

Cụm từ
剪断jiǎn duàn

剪断: cắt; cắt tỉa

Cụm từ
剪接jiǎn jiē

剪接: dựng phim; dựng cảnh; cắt hoặc chỉnh sửa phim

Cụm từ
剪掉jiǎn diào

剪掉: cắt bỏ; cắt đi; tỉa

Cụm từ
剪成jiǎn chéng

剪成: cắt thành

Cụm từ
剪应力jiǎn yìng lì

剪应力: ứng suất cắt

Cụm từ
剪径jiǎn jìng

剪径: phục kích và cướp; ăn cướp trên đường

Cụm từ
剪影jiǎn yǐng

剪影: hình cắt giấy bóng; dáng vẻ; phác thảo

Cụm từ
剪彩jiǎn cǎi

剪彩: cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)

Cụm từ
剪子jiǎn zi

剪子: cái kéo; kéo; dụng cụ cắt; LT:把[ba3]

Cụm từ
剪报jiǎn bào

剪报: bài báo cắt ra; mẫu tin

Cụm từ
剪嘴鸥jiǎn zuǐ ōu

剪嘴鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ kéo Ấn Độ (Rynchops albicollis)

Cụm từ
剪力jiǎn lì

剪力: lực cắt; lực xén

Cụm từ
剪切板jiǎn qiē bǎn

剪切板: (tin học) bảng tạm

Cụm từ
剪切形变jiǎn qiē xíng biàn

剪切形变: biến dạng cắt; biến dạng do cắt

Cụm từ
剪切力jiǎn qiē lì

剪切力: lực cắt

Cụm từ
剪切jiǎn qiē

剪切: cắt; lực cắt; (tin học) cắt (như trong "cắt và dán")

Cụm từ
剪刀石头布jiǎn dāo shí tou bù

剪刀石头布: trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
剪刀差jiǎn dāo chā

剪刀差: kéo giá (mắc kẹt giữa thu nhập thấp và giá cao)

Cụm từ
剪刀jiǎn dāo

剪刀: kéo; LT:把[ba3]

Cụm từ
双瞳剪水shuāng tóng jiǎn shuǐ

双瞳剪水: mắt sáng rõ (thành ngữ)

Thành ngữ
裁剪cái jiǎn

裁剪: cắt may

Cụm từ
粗剪cū jiǎn

粗剪: (điện ảnh) bản cắt sơ bộ

Cụm từ
石头、剪子、布shí tou , jiǎn zi , bù

石头、剪子、布: trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
疏剪shū jiǎn

疏剪: tỉa

Cụm từ
洗剪吹xǐ jiǎn chuī

洗剪吹: gội, cắt và sấy khô

Cụm từ
指甲剪zhǐ jia jiǎn

指甲剪: bấm móng tay

Cụm từ
打薄剪刀dǎ báo jiǎn dāo

打薄剪刀: kéo tỉa mỏng

Cụm từ
大剪刀dà jiǎn dāo

大剪刀: kéo làm vườn; kéo lớn; kéo tỉa cành

Cụm từ
反剪fǎn jiǎn

反剪: với tay ở sau lưng; bị trói

Cụm từ
包剪锤bāo jiǎn chuí

包剪锤: trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
删剪shān jiǎn

删剪: cắt (khỏi phim, v.v.); kiểm duyệt

Cụm từ
修剪xiū jiǎn

修剪: cắt tỉa; tỉa

Cụm từ