Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刻”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

刻: một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc; chạm khắc; cắt; áp bức; lượng từ cho khoảng thời gian ngắn

Từ vựng
刻鹄类鹜kè hú lèi wù

刻鹄类鹜: muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo

Thành ngữ
刻骨铭心kè gǔ míng xīn

刻骨铭心: nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức; khó quên

Thành ngữ
刻骨相思kè gǔ xiāng sī

刻骨相思: tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
刻骨kè gǔ

刻骨: ăn sâu; bám rễ; sâu sắc

Cụm từ
刻录机kè lù jī

刻录机: máy ghi đĩa

Cụm từ
刻录kè lù

刻录: ghi vào CD hoặc DVD; ghi đĩa

Cụm từ
刻薄寡恩kè bó guǎ ēn

刻薄寡恩: khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)

Thành ngữ
刻薄kè bó

刻薄: không tử tế; khắt khe; chua cay; độc ác; sự chua ngoa; tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp

Cụm từ
刻苦钻研kè kǔ zuān yán

刻苦钻研: học tập chăm chỉ

Cụm từ
刻苦耐劳kè kǔ nài láo

刻苦耐劳: chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh

Thành ngữ
刻苦学习kè kǔ xué xí

刻苦学习: học hành chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
刻苦努力kè kǔ nǔ lì

刻苦努力: cần cù; dốc sức

Cụm từ
刻苦kè kǔ

刻苦: chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
刻舟求剑kè zhōu qiú jiàn

刻舟求剑: nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã…

Thành ngữ
刻丝kè sī

刻丝: biến thể của 緙絲|缂丝[ke4 si1]

Cụm từ
刻痕kè hén

刻痕: vết khía

Cụm từ
刻画kè huà

刻画: khắc họa

Cụm từ
刻版kè bǎn

刻版: khắc bản (để in)

Cụm từ
刻毒kè dú

刻毒: độc ác; độc địa

Cụm từ
刻板印象kè bǎn yìn xiàng

刻板印象: khuôn mẫu rập khuôn

Cụm từ
刻板kè bǎn

刻板: cứng nhắc; không linh hoạt; máy móc; bảo thủ; khắc bản in

Cụm từ
刻本kè běn

刻本: phiên bản in khắc

Cụm từ
刻期kè qī

刻期: biến thể của 克期[ke4 qi1]

Cụm từ
刻日kè rì

刻日: biến thể của 克日[ke4 ri4]

Cụm từ
刻意为之kè yì wéi zhī

刻意为之: cố gắng có ý thức; làm điều gì đó một cách cố ý

Cụm từ
刻意求工kè yì qiú gōng

刻意求工: một cách chăm chỉ và tỉ mỉ

Cụm từ
刻意kè yì

刻意: cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ

Cụm từ
刻度盘kè dù pán

刻度盘: mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)

Cụm từ
刻度kè dù

刻度: thang đo có vạch; chia độ

Cụm từ
刻写kè xiě

刻写: khắc

Cụm từ
刻奇kè qí

刻奇: (từ mượn) kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh hưởng của định kiến xã hội

Cụm từ
刻印kè yìn

刻印: khắc con dấu; dấu đóng; in bằng chữ khắc; để lại ấn tượng sâu sắc

Cụm từ
刻剥kè bō

刻剥: bóc lột tiền; bóc lột

Cụm từ
刻不容缓kè bù róng huǎn

刻不容缓: không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức

Cụm từ
骨刻gǔ kè

骨刻: chạm khắc trên xương

Cụm từ
顷刻间qǐng kè jiān

顷刻间: trong nháy mắt

Cụm từ
顷刻qǐng kè

顷刻: ngay lập tức; không lâu sau

Cụm từ
雕虫篆刻diāo chóng zhuàn kè

雕虫篆刻: việc văn chương không quan trọng; kỹ năng nhỏ

Cụm từ
雕刻家diāo kè jiā

雕刻家: nhà điêu khắc

Cụm từ
雕刻品diāo kè pǐn

雕刻品: tác phẩm điêu khắc

Cụm từ
雕刻diāo kè

雕刻: khắc; chạm khắc; điêu khắc

Cụm từ
镌刻juān kè

镌刻: khắc

Cụm từ
镂刻lòu kè

镂刻: chạm khắc; khắc

Cụm từ
铭心刻骨míng xīn kè gǔ

铭心刻骨: nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời

Thành ngữ
铭刻míng kè

铭刻: bài khắc chạm

Cụm từ
复刻fù kè

复刻: biến thể của 復刻|复刻[fu4 ke4]

Cụm từ
蚀刻shí kè

蚀刻: khắc axit; chạm khắc

Cụm từ
苛刻kē kè

苛刻: khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi

Cụm từ
精雕细刻jīng diāo xì kè

精雕细刻: nghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác

Thành ngữ
篆刻zhuàn kè

篆刻: khắc con dấu; con dấu

Cụm từ
立刻lì kè

立刻: ngay lập tức; lập tức; ngay; ngay tức khắc; lúc đó

Cụm từ
碑刻bēi kè

碑刻: bài khắc trên bia đá

Cụm từ
石刻shí kè

石刻: bia khắc đá; đá chạm khắc

Cụm từ
版刻bǎn kè

版刻: chạm khắc; khắc

Cụm từ
片刻piàn kè

片刻: khoảng thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
无时无刻wú shí - wú kè

无时无刻: (thành ngữ) (khi theo sau bởi 不[bu4]) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不[wu2shi2-wu2ke4 bu4] do đó có nghĩa là "không lúc nào…

Thành ngữ
深刻shēn kè

深刻: sâu sắc; sâu; chuyên sâu

Cụm từ
每时每刻měi shí měi kè

每时每刻: mọi lúc; mọi khoảnh khắc

Cụm từ
此时此刻cǐ shí cǐ kè

此时此刻: ngay vào lúc này

Cụm từ