版刻 là gì?
版刻 [bǎn kè] có nghĩa là chạm khắc; khắc.
Nghĩa của từ 版刻 trong tiếng Việt
- chạm khắc
- khắc
Cách đọc và ghi nhớ 版刻
版刻 được đọc là bǎn kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạm khắc; khắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .