Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
版刻

bǎn kè

版刻 là gì?

版刻 [bǎn kè] có nghĩa là chạm khắc; khắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 版刻 trong tiếng Việt

  1. chạm khắc
  2. khắc

Cách đọc và ghi nhớ 版刻

版刻 được đọc là bǎn kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạm khắc; khắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan