铭心刻骨
nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên
›面恶心善miàn è xīn shànmặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)
›门可罗雀mén kě luó quèbạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ
›门庭冷落,门堪罗雀mén tíng lěng luò , mén kān luó quèSân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ
›门庭若市mén tíng ruò shìsân trước nhộn nhịp như chợ (thành ngữ); nơi có nhiều khách đến thăm
›门当户对mén dāng hù duìhai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp
›迷离惝恍mí lí chǎng huǎng(thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu
›迷不知返mí bù zhī fǎnlạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.