Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “创”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuàng

创: khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)

Từ vựng
chuàng

创: biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
chuàng

创: biến thể của 創|创[chuang4]

Từ vựng
创造论chuàng zào lùn

创造论: thuyết sáng tạo (tôn giáo)

Cụm từ
创造者chuàng zào zhě

创造者: người sáng tạo

Cụm từ
创造性chuàng zào xìng

创造性: tính sáng tạo; sự sáng tạo

Cụm từ
创造力chuàng zào lì

创造力: sự sáng tạo; tính sáng tạo

Cụm từ
创造主Chuàng zào zhǔ

创造主: Đấng Sáng Tạo (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
创造chuàng zào

创造: tạo ra; mang lại; sản xuất; lập (kỷ lục)

Cụm từ
创办者chuàng bàn zhě

创办者: nhà sáng lập; người tạo ra

Cụm từ
创办人chuàng bàn rén

创办人: nhà sáng lập (của một tổ chức,...)

Cụm từ
创办chuàng bàn

创办: thành lập; sáng lập

Cụm từ
创议chuàng yì

创议: đề xuất; đề nghị

Cụm từ
创译chuàng yì

创译: chuyển thể sáng tạo (chuyển đổi một tác phẩm sáng tạo cho khán giả của một nền văn hóa khác)

Cụm từ
创设chuàng shè

创设: thiết lập; thành lập; tạo ra (điều kiện thích hợp v.v.)

Cụm từ
创记录chuàng jì lù

创记录: thiết lập kỷ lục

Cụm từ
创见性chuàng jiàn xìng

创见性: sáng tạo (ý tưởng, khám phá v.v.)

Cụm từ
创见chuàng jiàn

创见: ý tưởng sáng tạo

Cụm từ
创举chuàng jǔ

创举: công trình tiên phong

Cụm từ
创练chuàng liàn

创练: hình thành và huấn luyện (đơn vị quân đội); tạo ra và luyện tập (một môn võ); rèn luyện bản thân (qua kinh nghiệm thực tế)

Cụm từ
创立者chuàng lì zhě

创立者: người sáng lập

Cụm từ
创立人chuàng lì rén

创立人: người sáng lập

Cụm từ
创立chuàng lì

创立: thành lập; thiết lập; sáng lập

Cụm từ
创痛chuāng tòng

创痛: đau từ vết thương

Cụm từ
创痕chuāng hén

创痕: vết sẹo (thể chất hoặc tinh thần)

Cụm từ
创牌子chuàng pái zi

创牌子: (của công ty) tạo dựng thương hiệu

Cụm từ
创业者chuàng yè zhě

创业者: doanh nhân khởi nghiệp

Cụm từ
创业精神chuàng yè jīng shén

创业精神: tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong

Cụm từ
创业板上市chuàng yè bǎn shàng shì

创业板上市: Thị trường doanh nghiệp tăng trưởng (GEM), sàn giao dịch tương tự Nasdaq ở Hồng Kông hoặc Thâm Quyến

Cụm từ
创业投资chuàng yè tóu zī

创业投资: vốn đầu tư mạo hiểm

Cụm từ
创业chuàng yè

创业: bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp

Cụm từ
创新精神chuàng xīn jīng shén

创新精神: sự sáng tạo

Cụm từ
创新chuàng xīn

创新: đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới

Cụm từ
创收chuàng shōu

创收: tạo doanh thu; tạo thêm thu nhập

Cụm từ
创投基金chuàng tóu jī jīn

创投基金: quỹ vốn đầu tư mạo hiểm

Cụm từ
创意chuàng yì

创意: sáng tạo; tính sáng tạo

Cụm từ
创建者chuàng jiàn zhě

创建者: người sáng lập; người tạo ra

Cụm từ
创建chuàng jiàn

创建: thành lập; thiết lập

Cụm từ
创巨痛深chuāng jù tòng shēn

创巨痛深: (thành ngữ) đau khổ sâu sắc

Thành ngữ
创始者chuàng shǐ zhě

创始者: người sáng lập; người khởi xướng

Cụm từ
创始人chuàng shǐ rén

创始人: người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng

Cụm từ
创始chuàng shǐ

创始: khởi xướng; sáng lập

Cụm từ
创可贴chuāng kě tiē

创可贴: băng cá nhân; băng dán vết thương

Cụm từ
创口贴chuāng kǒu tiē

创口贴: băng cá nhân

Cụm từ
创口chuāng kǒu

创口: vết thương; vết cắt

Cụm từ
创汇chuàng huì

创汇: kiếm ngoại tệ

Cụm từ
创制chuàng zhì

创制: xây dựng; thiết lập; tạo ra

Cụm từ
创利chuàng lì

创利: tạo lợi nhuận

Cụm từ
创刊号chuàng kān hào

创刊号: số đầu tiên

Cụm từ
创刊chuàng kān

创刊: bắt đầu xuất bản; thành lập tạp chí

Cụm từ
创优chuàng yōu

创优: phấn đấu để xuất sắc

Cụm từ
创价学会Chuàng jià Xué huì

创价学会: Hiệp hội Soka Gakkai Quốc tế

Cụm từ
创伤后心理压力紧张综合症chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

创伤后心理压力紧张综合症: rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD)

Cụm từ
创伤后压力紊乱chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

创伤后压力紊乱: rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD

Cụm từ
创伤后压力chuāng shāng hòu yā lì

创伤后压力: stress hậu chấn thương

Cụm từ
创伤后chuāng shāng hòu

创伤后: hậu chấn thương

Cụm từ
创伤chuāng shāng

创伤: vết thương; chấn thương; tổn thương

Cụm từ
创作者chuàng zuò zhě

创作者: người sáng tạo; tác giả

Cụm từ
创作力chuàng zuò lì

创作力: tính sáng tạo

Cụm từ
创作chuàng zuò

创作: sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo

Cụm từ