Kết quả cho “会”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biết (do học mà biết được); hội
cân đối tài khoản; kế toán; nhân viên kế toán
hội viên
kế toán
hội nghị
huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
khán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)
các hội kín phản Thanh
hội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị
nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]
phòng họp; hội trường
thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
(khẩu ngữ) một lát; một lúc
huyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
Hội An (ở Việt Nam)
phiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
tiếp khách
hội nghị và triển lãm (viết tắt của 會議展覽|会议展览[hui4 yi4 zhan3 lan3])
hợp tác; gia nhập lực lượng; hội quân
đền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)
hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)
chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể; phân biệt mà…
(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn
văn phòng của hiệp hội; nơi họp; phòng họp; câu lạc bộ