Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “会”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huì

biết (do học mà biết được); hội

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
kuài

cân đối tài khoản; kế toán; nhân viên kế toán

Từ vựng
会员
huìyuán

hội viên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
会计
kuàijì

kế toán

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
会议
huìyì

hội nghị

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
会东
Huì dōng

huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
会众
huì zhòng

khán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)

Cụm từ
会党
huì dǎng

các hội kín phản Thanh

Cụm từ
会商
huì shāng

hội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị

Cụm từ
会场
huì chǎng

nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
会堂
huì táng

phòng họp; hội trường

Cụm từ
会士
huì shì

thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)

Cụm từ
会子
huì zi

(khẩu ngữ) một lát; một lúc

Khẩu ngữ
会宁
Huì níng

huyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
会安
Huì ān

Hội An (ở Việt Nam)

Cụm từ
会审
huì shěn

phiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)

Cụm từ
会客
huì kè

tiếp khách

Cụm từ
会展
huì zhǎn

hội nghị và triển lãm (viết tắt của 會議展覽|会议展览[hui4 yi4 zhan3 lan3])

Viết tắt
会师
huì shī

hợp tác; gia nhập lực lượng; hội quân

Cụm từ
会幕
huì mù

đền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)

Cụm từ
会心
huì xīn

hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)

Cụm từ
会意
huì yì

chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể; phân biệt mà…

Cụm từ
会战
huì zhàn

(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn

Cụm từ
会所
huì suǒ

văn phòng của hiệp hội; nơi họp; phòng họp; câu lạc bộ

Cụm từ