会心
hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)
hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của…
›会幕huì mùđền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)
›会师huì shīhợp tác; gia nhập lực lượng; hội quân
›会意字huì yì zìchữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có…
›会战huì zhàn(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn
›会审huì shěnphiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
›会所huì suǒvăn phòng của hiệp hội; nơi họp; phòng họp; câu lạc bộ
›会宁县Huì níng xiànhuyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.