Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
会门會門

huì mén

会门 là gì?

会门 [huì mén] có nghĩa là cổng chính; hội kín.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 会门 trong tiếng Việt

  1. cổng chính
  2. hội kín

Cách đọc và ghi nhớ 会门

会门 được đọc là huì mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cổng chính; hội kín”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan