会审
phiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
phiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
›会宁县Huì níng xiànhuyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›会宁Huì nínghuyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
›会师huì shīhợp tác; gia nhập lực lượng; hội quân
›会客室huì kè shìphòng khách
›会幕huì mùđền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)
›会客huì kètiếp khách
›会心huì xīnhiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.