会晤
gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị
gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian diễn ra hội nghị; thời kỳ tổ chức hội nghị (hoặc triển lãm, v.v.); phiên họp; ngày họp
›会所huì suǒvăn phòng của hiệp hội; nơi họp; phòng họp; câu lạc bộ
›会意字huì yì zìchữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có…
›会意huì yìchữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của…
›会昌县Huì chāng xiànhuyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›会东Huì dōnghuyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›会昌Huì chānghuyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›会东县Huì dōng xiànhuyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.