会期 là gì?
会期 [huì qī] có nghĩa là thời gian diễn ra hội nghị; thời kỳ tổ chức hội nghị (hoặc triển lãm, v.v.); phiên họp; ngày họp.
Nghĩa của từ 会期 trong tiếng Việt
- thời gian diễn ra hội nghị
- thời kỳ tổ chức hội nghị (hoặc triển lãm, v.v.)
- phiên họp
- ngày họp
Cách đọc và ghi nhớ 会期
会期 được đọc là huì qī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thời gian diễn ra hội nghị; thời kỳ tổ chức hội nghị (hoặc triển lãm, v.v.); phiên họp; ngày họp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .