Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “于”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

于: (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng…

Từ vựng

于: đi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; biến thể của 於|于[yu2]

Từ vựng
于雾霭之中yú wù ǎi zhī zhōng

于雾霭之中: bị che mờ

Cụm từ
于都县Yú dū xiàn

于都县: Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
于都Yú dū

于都: Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
于田县Yú tián Xiàn

于田县: Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
于田Yú tián

于田: Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
于焉yú yān

于焉: (cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]

Cụm từ
于是乎yú shì hū

于是乎: vì vậy

Cụm từ
于是yú shì

于是: thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

Cụm từ
于心不忍yú xīn bù rěn

于心不忍: không đành lòng

Cụm từ
于事无补yú shì wú bǔ

于事无补: không hữu ích; vô dụng

Cụm từ
于洪区Yú hóng Qū

于洪区: Quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
于洪Yú hóng

于洪: quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
于归之喜yú guī zhī xǐ

于归之喜: niềm vui hôn nhân (lời chúc trang trọng dành cho phụ nữ trẻ)

Cụm từ
于归yú guī

于归: (văn học) (cô gái) đi lấy chồng

Cụm từ
于丹Yú Dān

于丹: Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV

Cụm từ
高于gāo yú

高于: lớn hơn; vượt quá

Cụm từ
青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lán

青出于蓝而胜于蓝: nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
难于登天nán yú dēng tiān

难于登天: khó hơn lên trời (thành ngữ)

Thành ngữ
难于接近nán yú jiē jìn

难于接近: (về người) khó tiếp cận; khó gần gũi

Cụm từ
陷于瘫痪xiàn yú tān huàn

陷于瘫痪: bị tê liệt; rơi vào bế tắc

Cụm từ
陷于xiàn yú

陷于: mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)

Cụm từ
限于xiàn yú

限于: bị giới hạn trong; bị hạn chế trong

Cụm từ
防患于未然fáng huàn yú wèi rán

防患于未然: xem 防患未然[fang2 huan4 wei4 ran2]

Cụm từ
关于guān yú

关于: liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
长于cháng yú

长于: thành thạo về; xuất sắc về

Cụm từ
鉴于jiàn yú

鉴于: xét thấy; thấy rằng; xem xét; vì

Cụm từ
重于泰山zhòng yú Tài Shān

重于泰山: nặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng

Thành ngữ
醉心于zuì xīn yú

醉心于: mê mẩn với

Cụm từ
迁怒于人qiān nù yú rén

迁怒于人: trút giận lên người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
过于guò yú

过于: quá mức; quá

Cụm từ
迫于pò yú

迫于: bị ép; bị hạn chế; buộc phải; chịu áp lực phải làm gì đó

Cụm từ
轻于鸿毛qīng yú hóng máo

轻于鸿毛: nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng

Thành ngữ
身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiào

身教胜于言教: dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói

Thành ngữ
趋于qū yú

趋于: có xu hướng

Cụm từ
贬多于褒biǎn duō yú bāo

贬多于褒: bị phê bình nhiều hơn khen ngợi

Cụm từ
言归于好yán guī yú hǎo

言归于好: hòa giải; làm lành

Cụm từ
袁于令Yuán Yú lìng

袁于令: Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]

Cụm từ
血浓于水xuè nóng yú shuǐ

血浓于水: máu đặc hơn nước; nghĩa bóng, quan hệ ruột thịt gần gũi hơn quan hệ xã hội

Cụm từ
处于chǔ yú

处于: ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)

Cụm từ
著称于世zhù chēng yú shì

著称于世: nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
落于下风luò yú xià fēng

落于下风: bị bất lợi

Cụm từ
莫过于mò guò yú

莫过于: không gì có thể vượt qua

Cụm từ
苦于kǔ yú

苦于: chịu khổ vì (một bất lợi)

Cụm từ
苛政猛于虎kē zhèng měng yú hǔ

苛政猛于虎: chính quyền hà khắc còn dữ hơn hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
臻于郅治zhēn yú zhì zhì

臻于郅治: đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
臻于完善zhēn yú wán shàn

臻于完善: đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)

Thành ngữ
至于zhì yú

至于: còn về; đối với; đi xa đến mức

Cụm từ
闻名于世wén míng yú shì

闻名于世: nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
聊胜于无liáo shèng yú wú

聊胜于无: tốt hơn là không có gì (thành ngữ)

Thành ngữ
耿耿于怀gěng gěng yú huái

耿耿于怀: để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở

Thành ngữ
老于世故lǎo yú shì gù

老于世故: già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện

Thành ngữ
羞于启齿xiū yú qǐ chǐ

羞于启齿: quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
置于zhì yú

置于: đặt vào; để vào (một vị trí)

Cụm từ
缘于yuán yú

缘于: bắt nguồn từ; đến từ thực tế rằng; do; bởi vì

Cụm từ
终于zhōng yú

终于: cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng; rốt cuộc thì

Cụm từ
约等于yuē děng yú

约等于: xấp xỉ bằng

Cụm từ
精于此道jīng yú cǐ dào

精于此道: thành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này

Cụm từ
精于jīng yú

精于: thành thạo về; tinh thông về; giỏi về

Cụm từ