Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “于”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị…

Từ vựng
于是
yúshì

thế là, vậy nên

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
于丹
Yú Dān

Yu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV

Cụm từ
于归
yú guī

(văn học) (cô gái) đi lấy chồng

Cụm từ
于洪
Yú hóng

quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
于焉
yú yān

(cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]

Cụm từ
于田
Yú tián

Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
于都
Yú dū

Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
于是乎
yú shì hū

vì vậy

Cụm từ
于洪区
Yú hóng Qū

Quận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
于田县
Yú tián Xiàn

Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
于都县
Yú dū xiàn

Huyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
于事无补
yú shì wú bǔ

không hữu ích; vô dụng

Cụm từ
于归之喜
yú guī zhī xǐ

niềm vui hôn nhân (lời chúc trang trọng dành cho phụ nữ trẻ)

Cụm từ
于心不忍
yú xīn bù rěn

không đành lòng

Cụm từ
于雾霭之中
yú wù ǎi zhī zhōng

bị che mờ

Cụm từ
位于
wèiyú

ở vào, nằm ở

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
关于
guānyú

về, liên quan

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
善于
shànyú

giỏi về, có sở trường về

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
在于
zàiyú

ở chỗ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
处于
chǔyú

vào, vào lúc, nằm trong

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
对于
duìyú

đối với, về

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
属于
shǔyú

Thuộc về

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
由于
yóuyú

do, vì

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt