臻于郅治
đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)
đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)
›自私自利zì sī zì lìmọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
›自高自大zì gāo zì dànghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo
›自食恶果zì shí è guǒnghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự…
›自食其果zì shí qí guǒtự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp…
›自食其力zì shí qí lìnghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống
›自顾不暇zì gù bù xiá(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
›自身难保zì shēn nán bǎobất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.