Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不得”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不得bù dé

不得: không được; không thể; không được phép

Cụm từ
不得要领bù dé yào lǐng

不得要领: không nắm được ý chính

Cụm từ
不得而知bù dé ér zhī

不得而知: không biết; không thể tìm ra

Cụm từ
不得已而为之bù dé yǐ ér wéi zhī

不得已而为之: không còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng

Cụm từ
不得已bù dé yǐ

不得已: hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải

Cụm từ
不得劲bù dé jìn

不得劲: khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe; khó ở

Cụm từ
不得其门而入bù dé qí mén ér rù

不得其门而入: không thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)

Cụm từ
不得人心bù dé rén xīn

不得人心: không được lòng dân; không được ưa chuộng

Cụm từ
不得了bù dé liǎo

不得了: cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
不得不bù dé bù

不得不: không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được

Cụm từ
郁郁不得志yù yù bù dé zhì

郁郁不得志: chán nản vì mất đi hy vọng của mình

Cụm từ
顾不得gù bu de

顾不得: không thể thay đổi gì; không thể xử lý

Cụm từ
进退不得jìn tuì bù dé

进退不得: không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn

Thành ngữ
迫不得已pò bù dé yǐ

迫不得已: không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó

Thành ngữ
说不得shuō bu de

说不得: không thể nhắc đến; không thể nói ra; phải; không thể không

Cụm từ
见不得人jiàn bu dé rén

见不得人: đáng xấu hổ

Cụm từ
见不得jiàn bu dé

见不得: không phù hợp để nhìn; thứ không nên phơi bày; không thể chịu được khi nhìn thấy

Cụm từ
要不得yào bu de

要不得: không thể chấp nhận; không chấp nhận được

Cụm từ
万不得已wàn bù dé yǐ

万不得已: chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng

Thành ngữ
算不得suàn bù dé

算不得: không tính là

Cụm từ
眼里揉不得沙子yǎn lǐ róu bu dé shā zi

眼里揉不得沙子: xem 眼裡容不得沙子|眼里容不得沙子[yan3 li3 rong2 bu5 de2 sha1 zi5]

Cụm từ
眼里容不得沙子yǎn lǐ róng bu dé shā zi

眼里容不得沙子: không chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ

Thành ngữ
百思不得其解bǎi sī bù dé qí jiě

百思不得其解: xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]

Cụm từ
由不得yóu bu de

由不得: không thể kiểm soát; không thể tự chủ

Cụm từ
求之不得qiú zhī bù dé

求之不得: nghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm

Thành ngữ
舍不得孩子套不住狼shě bù de hái zi tào bù zhù láng

舍不得孩子套不住狼: không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn

Tục ngữ / châm ngôn
舍不得shě bu de

舍不得: không nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc

Cụm từ
恨不得hèn bu de

恨不得: ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó

Cụm từ
怪不得guài bu de

怪不得: thảo nào!; hoá ra là vậy!

Cụm từ
怨不得yuàn bu de

怨不得: không thể trách; thảo nào

Cụm từ
巴不得bā bu de

巴不得: (khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ

Khẩu ngữ
少不得shǎo bu dé

少不得: không thể tránh được; không thể thiếu

Cụm từ
容不得róng bu dé

容不得: không thể chịu được; không khoan dung; không thể chịu đựng việc gì đó

Cụm từ
哭笑不得kū xiào bù dé

哭笑不得: nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
动弹不得dòng tan bu dé

动弹不得: không thể nhúc nhích

Cụm từ
免不得miǎn bu de

免不得: không thể tránh được; ắt hẳn (xảy ra)

Cụm từ
来不得lái bu dé

来不得: không thể cho phép (có mặt); không thể chấp nhận

Cụm từ
使不得shǐ bu de

使不得: không thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được

Cụm từ
了不得liǎo bu de

了不得: tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất

Cụm từ
上不得台盘shàng bù dé tái pán

上不得台盘: (thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện

Thành ngữ