Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不得其门而入不得其門而入

bù dé qí mén ér rù

不得其门而入 là gì?

不得其门而入 [bù dé qí mén ér rù] có nghĩa là không thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不得其门而入 trong tiếng Việt

không thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 不得其门而入

不得其门而入 được đọc là bù dé qí mén ér rù, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan