不得已
hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải
hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải; không còn cách nào khác; phải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được
›不得已而为之bù dé yǐ ér wéi zhīkhông còn lựa chọn nào khác; giải pháp cuối cùng
›不复bù fùkhông còn; không lại
›不必bù bìkhông cần; không phải; cũng không nhất thiết
›不待说bù dài shuōkhông cần nói; không cần phải nói
›不得劲bù dé jìnkhó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe; khó ở
›不得其门而入bù dé qí mén ér rùkhông thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)
›不得而知bù dé ér zhīkhông biết; không thể tìm ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.