Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
西双版纳傣族自治州
Xī shuāng bǎn nà Dǎi zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]

Cụm từ
西双版纳
Xī shuāng bǎn nà

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam

Cụm từ
西雅图
Xī yǎ tú

Seattle, bang Washington

Cụm từ
西陵峡
Xī líng Xiá

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]

Cụm từ
西陵区
Xī líng qū

khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
西陵
Xī líng

khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
西门豹
Xī mén Bào

Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]

Cụm từ
西门町
Xī mén dīng

Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)

Cụm từ
西门庆
Xī mén Qìng

Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
西门子公司
Xī mén zǐ Gōng sī

Tập đoàn Siemens AG

Cụm từ
西门子
Xī mén zǐ

Siemens (tên công ty)

Danh từ riêng
西门
Xī mén

họ [Xi1 men2]

Cụm từ
西里西亚
Xī lǐ xī yà

Silésia

Cụm từ
西里尔字母
Xī lǐ ěr zì mǔ

chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic

Cụm từ
西里尔
Xī lǐ ěr

Cyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic

Cụm từ
西医
xī yī

y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây

Cụm từ
西乡县
Xī xiāng Xiàn

Huyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
西乡塘区
Xī xiāng táng Qū

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡塘
Xī xiāng táng

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡
Xī xiāng

huyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
西部片
Xī bù piàn

phim miền Tây

Cụm từ
西部
xī bù

phần phía tây

Cụm từ
西边儿
xī biān r

biến thể er hoá của 西邊|西边[xi1 bian1]

Cụm từ
西边
xī biān

phía tây; bên phía tây; phần phía tây; về phía tây của

Cụm từ
西辽
Xī Liáo

Tây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218

Cụm từ
西游记
Xī yóu Jì

"Tây du ký", tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân 吳承恩|吴承恩[Wu2 Cheng2 en1], một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là "Hành trình về Tây phương" hoặc "Tôn Ngộ…

Cụm từ
西游补
Xī yóu bǔ

một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
西贡
Xī gòng

Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây; Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
西丰县
Xī fēng xiàn

Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
西丰
Xī fēng

huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ