Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam
Seattle, bang Washington
Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)
Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
Tập đoàn Siemens AG
Siemens (tên công ty)
họ [Xi1 men2]
Silésia
chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic
Cyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic
y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây
Huyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
huyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
phim miền Tây
phần phía tây
biến thể er hoá của 西邊|西边[xi1 bian1]
phía tây; bên phía tây; phần phía tây; về phía tây của
Tây Liêu, vương quốc Khiết Đan ở Trung Á 1132-1218
"Tây du ký", tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân 吳承恩|吴承恩[Wu2 Cheng2 en1], một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là "Hành trình về Tây phương" hoặc "Tôn Ngộ…
một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记
Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây; Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông
Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh