Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 827/1680
bao cát
chi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng
sâu cát
châu chấu sa mạc
sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng nhạt (Carpodacus synoicus)
Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
biến thể của 砂糖[sha1 tang2]
hạt cát
Sha Zukang (1947-), nhà ngoại giao Trung Quốc
hạt cát
(văn học) sa mạc; bờ cát
cát và đá
bệnh mắt hột
lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch; tiến hành diễn tập thử
bàn cát (quân sự); mô hình địa hình 3D (cho tiếp thị bất động sản, lớp học địa lý, v.v.); khay cát (để viết chữ)
(tin học) sandbox
chó Sa Bì (giống chó Trung Quốc)
Nga Sa hoàng
sa hoàng (từ mượn)
(loài chim ở Trung Quốc) Sylvia sa mạc (Sylvia minula)
giường sô pha; ghế sô pha giường ngủ
du lịch ở nhờ; khách du lịch ở nhờ
ghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
Chavannes (tên)
tranh cát
thị trấn Sha Tin ở Tân Giới, Hồng Kông
shawarma, món bánh cuốn sandwich Trung Đông (từ mượn)
một loại cocktail chua (từ mượn)
sachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại với nhau, rồi cắt thành khối
Châteauroux; Thị trấn Chateauroux (pháp)
một người Ả Rập Xê Út; người Ả Rập Xê Út
Ả Rập Xê Út
Ả Rập Xê Út; viết tắt của Ả Rập Xê Út
sốt sa tế
sốt sa tế
Ả Rập Xê Út (Đài Loan)
huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3…
giày đi biển; giày lặn
bóng chuyền bãi biển
bãi biển; bờ cát; LT:片[pian4]
sa mạc hoá
Cáo già sa mạc
sa mạc; LT:個|个[ge4]
đồng hồ cát; bộ lọc cát
bãi cát; bãi bồi
huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
Triều đại Safavid Ba Tư 1501-1722
Shahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
quận Shahekou của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
Shahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
tiếng xào xạc
bãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...); hộp cát
chi Hippophae; các loài hắc mai biển
cây hắc mai biển
cây táo gai lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
sarin (từ mượn)
bít tết thăn lưng bò
thăn lưng bò (từ mượn)
bão cát
chủ nghĩa sô vanh
Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc đảo Borneo 婆羅洲|婆罗洲
dụng cụ quay ráo nước sa lát
sa lát (từ mượn)
Sa Ngộ Tịnh
sa lát (từ mượn)
nhà sư Phật giáo mới xuất gia
quận Shashi của thành phố Jingzhou 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc