独尊
tôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.); chiếm ưu thế
tôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.); chiếm ưu thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao
›独尊儒术dú zūn rú shùgạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán)
›独子dú zǐcon trai duy nhất
›独属dú shǔthuộc về duy nhất; dành riêng cho; dành riêng; đặc biệt
›独夫dú fūkẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
›独家dú jiāđộc quyền
›独在异乡为异客dú zài yì xiāng wéi yì kèngười xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
›独守空房dú shǒu kōng fáng(của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.