留学
du học
du học
留学 thường mang nghĩa “du học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 留学 cùng cụm 留学生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
du học sinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài); LT:個|个[ge4],位[wei4]
›留堂liú tángở lại sau giờ học; bị phạt ở lại; lệnh cấm túc
›留存收益liú cún shōu yìlợi nhuận giữ lại
›留存liú cúngiữ gìn; bảo tồn; còn lại; tồn tại (từ quá khứ)
›留守liú shǒuở lại để trông coi mọi việc
›留坝县Liú bà Xiànhuyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›留守儿童liú shǒu ér tóngtrẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng…
›留坝Liú bàhuyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.