Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
留心眼儿留心眼兒

liú xīn yǎn r

留心眼儿 là gì?

留心眼儿 [liú xīn yǎn r] có nghĩa là cảnh giác; để mắt đến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 留心眼儿 trong tiếng Việt

  1. cảnh giác
  2. để mắt đến

Cách đọc và ghi nhớ 留心眼儿

留心眼儿 được đọc là liú xīn yǎn r, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh giác; để mắt đến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan