Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
起源
qǐ yuán

khởi nguồn; bắt nguồn; đến từ

Cụm từ
起泡沫
qǐ pào mò

sủi bọt; nổi bong bóng; sôi bọt (vì tức giận); sôi sục

Cụm từ
起泡
qǐ pào

sủi bọt; tạo bọt; phồng rộp; nổi mụn nước (trên cơ thể); sủi tăm (rượu vang, v.v.)

Cụm từ
起毛
qǐ máo

xơ; lông tơ; cảm thấy lo lắng

Cụm từ
起死回生
qǐ sǐ huí shēng

hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi

Thành ngữ
起步
qǐ bù

bắt đầu; khởi động; sự khởi đầu (của một hoạt động)

Cụm từ
起早贪黑
qǐ zǎo tān hēi

chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn

Cụm từ
起早摸黑
qǐ zǎo mō hēi

xem 起早貪黑|起早贪黑[qi3 zao3 tan1 hei1]

Cụm từ
起敬
qǐ jìng

cảm thấy tôn trọng

Cụm từ
起扑杆
qǐ pū gān

gậy chipper (golf)

Cụm từ
起扑
qǐ pū

cú chip (golf)

Cụm từ
起搏器
qǐ bó qì

máy tạo nhịp nhân tạo

Cụm từ
起手
qǐ shǒu

bắt đầu (làm gì đó)

Cụm từ
起意
qǐ yì

nảy ra ý định; lên kế hoạch

Cụm từ
起征点
qǐ zhēng diǎn

ngưỡng chịu thuế

Cụm từ
起床号
qǐ chuáng háo

kèn báo thức

Cụm từ
起床气
qǐ chuáng qì

cáu kỉnh do ngủ không ngon; dễ cáu buổi sáng

Cụm từ
起床
qǐ chuáng

thức dậy; ngủ dậy

Cụm từ
起居间
qǐ jū jiān

phòng khách

Cụm từ
起居室
qǐ jū shì

phòng khách; phòng sinh hoạt chung

Cụm từ
起居作息
qǐ jū zuò xī

nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt động sống hằng ngày

Thành ngữ
起居
qǐ jū

cuộc sống hằng ngày; nhịp sống đều đặn

Cụm từ
起小儿
qǐ xiǎo r

biến thể er hoá của 起小[qi3 xiao3]

Cụm từ
起小
qǐ xiǎo

từ nhỏ

Cụm từ
起家
qǐ jiā

bắt đầu bằng; khởi nghiệp từ; bắt đầu sự nghiệp bằng

Cụm từ
起子
qǐ zi

bột nở (dùng để làm bánh mì); tuốc nơ vít; đồ mở chai

Cụm từ
起始
qǐ shǐ

bắt nguồn

Cụm từ
起士蛋糕
qǐ shì dàn gāo

bánh pho mát

Cụm từ
起士
qǐ shì

pho mát (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
起圈
qǐ juàn

dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn chuồng

Cụm từ