Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khởi nguồn; bắt nguồn; đến từ
sủi bọt; nổi bong bóng; sôi bọt (vì tức giận); sôi sục
sủi bọt; tạo bọt; phồng rộp; nổi mụn nước (trên cơ thể); sủi tăm (rượu vang, v.v.)
xơ; lông tơ; cảm thấy lo lắng
hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi
bắt đầu; khởi động; sự khởi đầu (của một hoạt động)
chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn
xem 起早貪黑|起早贪黑[qi3 zao3 tan1 hei1]
cảm thấy tôn trọng
gậy chipper (golf)
cú chip (golf)
máy tạo nhịp nhân tạo
bắt đầu (làm gì đó)
nảy ra ý định; lên kế hoạch
ngưỡng chịu thuế
kèn báo thức
cáu kỉnh do ngủ không ngon; dễ cáu buổi sáng
thức dậy; ngủ dậy
phòng khách
phòng khách; phòng sinh hoạt chung
nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt động sống hằng ngày
cuộc sống hằng ngày; nhịp sống đều đặn
biến thể er hoá của 起小[qi3 xiao3]
từ nhỏ
bắt đầu bằng; khởi nghiệp từ; bắt đầu sự nghiệp bằng
bột nở (dùng để làm bánh mì); tuốc nơ vít; đồ mở chai
bắt nguồn
bánh pho mát
pho mát (từ mượn) (Đài Loan)
dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn chuồng