留情
留情 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 留情 trong tiếng Việt
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay