Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
留情

liú qíng

留情 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 留情 trong tiếng Việt

nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay

Tra từ liên quan