留情
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chú ý; lưu ý; chú tâm đến; để ý đến
›留心眼儿liú xīn yǎn rcảnh giác; để mắt đến
›留心liú xīncẩn thận; chú ý đến
›留洋liú yáng(cách nói cũ) du học ở nước ngoài; (thể thao) huấn luyện ở nước ngoài
›留念liú niàngiữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
›留恋liú liànlưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
›留成liú chénggiữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)
›留有liú yǒucòn tồn tại; giữ lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.