留念
giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
›留成liú chénggiữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)
›留待liú dàiđể lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)
›留有liú yǒucòn tồn tại; giữ lại
›留影liú yǐngchụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm
›留底liú dǐgiữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)
›留校liú xiàovào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ
›留心眼儿liú xīn yǎn rcảnh giác; để mắt đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.