留恋
lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
›留意liú yìchú ý; lưu ý; chú tâm đến; để ý đến
›留步liú bù(nói khi khách rời đi) không cần tiễn
›留洋liú yáng(cách nói cũ) du học ở nước ngoài; (thể thao) huấn luyện ở nước ngoài
›留影liú yǐngchụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm
›留班liú bānlưu ban ở trường
›留成liú chénggiữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)
›留情liú qíngnương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.