留底
giữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)
giữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mời khách ở lại; giữ khách ở lại
›留影liú yǐngchụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm
›留尾巴liú wěi bađể lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong
›留待liú dàiđể lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)
›留宿liú sùcho khách ở lại; ở qua đêm
›留守儿童liú shǒu ér tóngtrẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng…
›留念liú niàngiữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
›留守liú shǒuở lại để trông coi mọi việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.