留置
để lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ; tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội); (y học) lưu dẫn
để lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ; tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội); (y học) lưu dẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ lại để sử dụng; giữ lại cái gì; giữ ai ở lại làm việc
›留种liú zhǒnggiữ lại giống; giữ hạt giống để gieo trồng
›留观liú guān(y học) lưu viện để theo dõi
›留给liú gěiđể dành cho
›留级liú jílưu ban ở trường
›留职liú zhígiữ chức vụ chính thức; giữ công việc của mình
›留空liú kòngchừa trống trong tài liệu; dành thời gian rảnh
›留芳千古liú fāng qiān gǔdanh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.