Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
留置

liú zhì

留置 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 留置 trong tiếng Việt

  1. để lại tại chỗ
  2. để dành (để sử dụng sau)
  3. lưu giữ
  4. tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội)
  5. (y học) lưu dẫn
Tra từ liên quan