Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pàn

畔 là gì?

[pàn] có nghĩa là (hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 畔 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) bên
  2. rìa
  3. ranh giới

Cách đọc và ghi nhớ 畔

được đọc là pàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan