畔 là gì?
畔 [pàn] có nghĩa là (hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới.
Nghĩa của từ 畔 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) bên
- rìa
- ranh giới
Cách đọc và ghi nhớ 畔
畔 được đọc là pàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .