Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thẻ ghi nợ
chuyển khoản (tiền vào tài khoản ngân hàng)
bán lại
chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
quá trình thay đổi
thay đổi lập trường; thay đổi quan điểm
thay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi; sự thay đổi; LT:個|个[ge4]
dịch (sang ngôn ngữ khác); chuyển đổi
(âm nhạc) chuyển khóa; đổi điệu; (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác
chuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)
chỗ rẽ trên đường; góc; quay ở góc
đổi nghề
đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
chuyển tàu
quay đầu lại; ngay lập tức; trong nháy mắt
(khẩu ngữ) đi đi lại lại lo lắng; nói một cách gián tiếp; vòng vo tam quốc
quay lưng; quay lại; nghĩa bóng: thay đổi trong thời gian rất ngắn
chuyển sang (điều gì khác); chuyển sang
(máy tính) trình tự thoát
(máy tính) ký tự thoát
(ngôn ngữ học) nghĩa chuyển; (tin học) thoát
chuyển vị
chuyển cho
nút đàn organ (nút kích hoạt một hàng ống)
chuột rút
gọt bút chì
di chuyển căn cứ (hoạt động); tái định vị; tái bố trí
chuyển hướng nhìn; (bóng) chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng
khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
tái định cư; sơ tán