Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 601/1680
huy động vốn tư nhân (phi chính phủ)
tổng nhu cầu xã hội; tổng yêu cầu của xã hội
kinh tế - xã hội
địa vị xã hội; giai cấp; tầng lớp
khoa học xã hội
môi trường xã hội; bối cảnh
hoạt động xã hội
Đảng Dân chủ Xã hội
chủ nghĩa dân chủ xã hội
dân chủ xã hội
công lý xã hội
dịch vụ xã hội
thuộc về xã hội
bình đẳng xã hội
nhân viên công tác xã hội
công tác xã hội
xã hội học
nhóm xã hội; tổ chức cộng đồng
người nổi tiếng; nhân vật của công chúng
xã hội hóa
lợi ích công cộng
hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu
an sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]
an sinh xã hội
doanh nghiệp xã hội
nhà xã hội chủ nghĩa
Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
chủ nghĩa xã hội
xã hội; LT:個|个[ge4]
huyện Sheqi ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Sheqi ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
giáo dục xã hội chủ nghĩa; viết tắt của 社會主義教育運動|社会主义教育运动
tuyển dụng xã hội (viết tắt của 社會招聘|社会招聘[she4 hui4 zhao1 pin4])
buổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
chứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])
nhân viên công tác xã hội
công tác xã hội; nhân viên công tác xã hội
trường học thời Minh hoặc Thanh
truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])
hiệp hội; hội; nhóm; liên đoàn; câu lạc bộ; tổ chức
thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
cộng đồng; khu dân cư
bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
ngôn ngữ chung
khiêu vũ xã giao
trang mạng xã hội
(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
khả năng xã hội
ám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
truyền thông xã hội
tương tác; liên hệ xã hội
(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai
phước lành
cho thấy; bộc lộ; cũng như 示[shi4]; bộ Khang Hy số 113
cảnh báo; dấu hiệu cảnh báo
vui lòng trả lời (phong cách thư từ)
trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa; một ví dụ mẫu
phơi bày trước công chúng
(của thần thánh) hiển linh; hiện ra
máy hiện sóng; máy dao động ký
ngón trỏ
bản phác thảo; sơ đồ; phác họa
ra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó)
thể hiện lòng tốt
lớp đặc trưng (toán)
tính biểu hiện
không đánh trả; chịu trận; cho thấy sự yếu đuối; cho thấy mặt mềm mỏng
viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)
cuộc biểu tình
cuộc biểu tình (phản đối)
người biểu tình; người phản đối
biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sự