Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 600/1680

thờ cúng tổ tiên

Từ vựng
祓饰fú shì

làm mới; làm tươi mới

Cụm từ
祓除fú chú

trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)

Cụm từ
祓禊fú xì

tẩy uế trừ tà

Cụm từ
祓濯fú zhuó

tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc

Cụm từ

tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa

Từ vựng
yòu

(thần thánh) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
shí

miếu thờ bằng đá

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 衽[ren4]

Từ vựng
bēng

bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên

Từ vựng
祉禄zhǐ lù

hạnh phúc và giàu có

Cụm từ
zhǐ

hạnh phúc

Từ vựng
祈愿qí yuàn

cầu nguyện; cầu mong điều gì; chúc cho điều gì; lời cầu nguyện; điều ước

Cụm từ
祈祷qí dǎo

cầu nguyện; đọc lời cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
祈福禳灾qí fú ráng zāi

cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)

Cụm từ
祈福qí fú

cầu phúc

Cụm từ
祈求qí qiú

cầu nguyện; cầu xin

Cụm từ
祈望qí wàng

mong; ước; mong ước; nguyện vọng; (cổ) tên một chức quan

Cụm từ
祈使句qí shǐ jù

câu mệnh lệnh

Cụm từ
祈仙台qí xiān tái

đàn tế; đài cầu tiên

Cụm từ

cầu khẩn; cầu nguyện; yêu cầu

Từ vựng

thần đất

Từ vựng
zhǐ

biến thể của 只[zhi3]

Từ vựng
祆道Xiān dào

Đạo Zoroastrian; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
祆教Xiān jiào

đạo Bái Hỏa

Cụm từ
Xiān

Ahura Mazda, vị thần sáng tạo trong đạo Bái Hỏa

Từ vựng
yāo

tà linh; yêu quái; ma thuật; biến thể của 妖[yao1]; biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà

Từ vựng
xiè

ban phước

Từ vựng

(đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng)

Từ vựng
祁阳县Qí yáng Xiàn

Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁阳Qí yáng

Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁门县Qí mén Xiàn

Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
祁门Qí mén

Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
祁连县Qí lián Xiàn

Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祁连山脉Qí lián Shān mài

dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
祁连山Qí lián Shān

dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải

Cụm từ
祁连Qí lián

huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祁县Qí Xiàn

huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
祁东县Qí dōng xiàn

huyện Qidong ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
祁东Qí dōng

huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
祁奚之荐Qí Xī zhī jiàn

sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái

Thành ngữ
祁奚Qí Xī

Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu

Cụm từ

lớn; rộng

Từ vựng
祀神sì shén

cúng tế thần linh

Cụm từ
祀物sì wù

đồ vật cúng tế

Cụm từ

cúng tế; dâng lễ

Từ vựng
礿yuè

lễ tế tổ tiên mùa xuân

Từ vựng
社鼠城狐shè shǔ chéng hú

nghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt…

Cụm từ
社头乡Shè tóu Xiāng

Thị trấn Shetou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
社头Shè tóu

Thị trấn Shetou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
社长shè zhǎng

chủ tịch hoặc giám đốc (của hiệp hội, v.v.)

Cụm từ
社运shè yùn

phong trào xã hội (viết tắt của 社會運動|社会运动[she4 hui4 yun4 dong4])

Viết tắt
社论shè lùn

bài xã luận (trong báo); LT:篇[pian1]

Cụm từ
社评shè píng

bài xã luận (trong báo); cũng viết 社論|社论

Cụm từ
社融shè róng

tài chính tư nhân (viết tắt của 社會融資|社会融资[she4 hui4 rong2 zi1])

Viết tắt
社群媒体shè qún méi tǐ

truyền thông xã hội (Đài Loan)

Cụm từ
社群shè qún

cộng đồng; nhóm xã hội

Cụm từ
社维法shè wéi fǎ

(Đài Loan) luật trật tự công cộng; viết tắt của 社會秩序維護法|社会秩序维护法[she4 hui4 zhi4 xu4 wei2 hu4 fa3]

Viết tắt
社稷shè jì

nhà nước; quốc gia; các vị thần đất và ngũ cốc

Cụm từ
社科院Shè kē yuàn

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội (CASS)

Cụm từ
社科shè kē

khoa học xã hội (viết tắt)

Viết tắt
社畜shè chù

(khẩu ngữ) người làm công ty một cách mệt mỏi (mượn chữ từ tiếng Nhật 社畜 "shachiku")

Khẩu ngữ
社火shè huǒ

hoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)

Cụm từ
社民党Shè mín dǎng

đảng Dân chủ Xã hội

Cụm từ
社死shè sǐ

(từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) xấu hổ muốn chết (nghĩa bóng)

Tiếng lóng xã hội
社会党shè huì dǎng

đảng xã hội chủ nghĩa

Cụm từ
社会阶层shè huì jiē céng

giai cấp xã hội

Cụm từ
社会关怀shè huì guān huái

chăm sóc xã hội

Cụm từ
社会关系shè huì guān xì

quan hệ xã hội

Cụm từ
社会达尔文主义shè huì Dá ěr wén zhǔ yì

chủ nghĩa Darwin xã hội

Cụm từ
社会语言学shè huì yǔ yán xué

ngôn ngữ học xã hội

Cụm từ
社会行动shè huì xíng dòng

hành động xã hội

Cụm từ