Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
轰动效应
hōng dòng xiào yìng

hiệu ứng chấn động; phản ứng dữ dội

Cụm từ
轰动一时
hōng dòng yī shí

gây chấn động một thời (thành ngữ)

Thành ngữ
轰动
hōng dòng

gây chấn động; tạo náo động ở (một nơi); sự xôn xao; tranh cãi

Cụm từ
hōng

nổ; vang; ầm ầm; tiếng động lớn; tấn công; đuổi đi; trục xuất

Từ vựng
xiàn

xe chở tù nhân

Từ vựng

biến thể của 輿|舆[yu2]

Từ vựng
ér

biến thể của 輀[er2]

Từ vựng

vòng trên ách xe

Từ vựng
轘裂
huàn liè

xem 車裂|车裂[che1 lie4]

Cụm từ
huàn

xé bằng xe ngựa (như một hình phạt)

Từ vựng
轗轲
kǎn kě

biến thể của 坎坷[kan3 ke3]

Cụm từ
kǎn

không đạt được mục đích; đầy bất hạnh

Từ vựng

mui xe bằng da

Từ vựng

hỗn loạn; không trật tự

Từ vựng
lín

tiếng bánh xe rầm rập

Từ vựng
fén

chiến xa

Từ vựng
lǎo

nan hoa

Từ vựng
zhàn

xe ngủ và di chuyển

Từ vựng
轿车
jiào chē

xe kín chở khách; xe hơi; xe ô tô hoặc xe buýt; xe limousine; LT:部[bu4],輛|辆[liang4]

Cụm từ
轿子
jiào zi

kiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêng

Cụm từ
轿夫
jiào fū

người khiêng kiệu

Cụm từ
轿
jiào

kiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêng

Từ vựng
zhé

vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.); (phương ngữ) (thường sau 有[yǒu] hoặc 沒|没[méi]) cách; ý tưởng

Từ vựng
转鼓
zhuàn gǔ

trống quay

Cụm từ
转体
zhuǎn tǐ

lăn người; lật người (cơ thể)

Cụm từ
转头
zhuàn tóu

sự vận động của cây cối hướng về phía mặt trời

Cụm từ
转韵
zhuǎn yùn

thay đổi vần điệu (trong một bài thơ)

Cụm từ
转面无情
zhuǎn miàn wú qíng

trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
转院
zhuǎn yuàn

chuyển (bệnh nhân) đến bệnh viện khác; chuyển đến bệnh viện (ví dụ: tù nhân)

Cụm từ
转关系
zhuǎn guān xi

chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)

Cụm từ