社团
hiệp hội; hội; nhóm; liên đoàn; câu lạc bộ; tổ chức
hiệp hội; hội; nhóm; liên đoàn; câu lạc bộ; tổ chức
社团 thường mang nghĩa “hiệp hội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 社团, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
›社交shè jiāotương tác; liên hệ xã hội
›社工shè gōngcông tác xã hội; nhân viên công tác xã hội
›社工人shè gōng rénnhân viên công tác xã hội
›社交网站shè jiāo wǎng zhàntrang mạng xã hội
›社戏shè xìbuổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
›社交牛逼症shè jiāo niú bī zhèng(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
›社交才能shè jiāo cái néngkhả năng xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.