Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
先见
xiān jiàn

khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Cụm từ
先行者
xiān xíng zhě

người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
先行
xiān xíng

bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước

Cụm từ
先声夺人
xiān shēng duó rén

giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh

Cụm từ
先声
xiān shēng

dấu hiệu; điềm báo; sự báo trước

Cụm từ
先秦
xiān Qín

tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ
先礼后兵
xiān lǐ hòu bīng

nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh

Thành ngữ
先祖
xiān zǔ

(văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên

Cụm từ
先知先觉
xiān zhī xiān jué

có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa

Cụm từ
先知
xiān zhī

một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri

Cụm từ
先睹为快
xiān dǔ wéi kuài

(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
先皇
xiān huáng

hoàng đế của triều đại trước

Cụm từ
先发投手
xiān fā tóu shǒu

(bóng chày) người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先发制人
xiān fā zhì rén

(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
先发
xiān fā

thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先生
xiān sheng

giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]

Cụm từ
先王之道
xiān wáng zhī dào

đạo của các vua trước

Cụm từ
先王之乐
xiān wáng zhī yuè

âm nhạc của các vua trước

Cụm từ
先王之政
xiān wáng zhī zhèng

nền trị vì của các vua trước

Cụm từ
先王
xiān wáng

các vị quân vương trước

Cụm từ
先父
xiān fù

cha quá cố; cha đã mất

Cụm từ
先烈
xiān liè

liệt sĩ

Cụm từ
先汉
Xiān Hàn

Nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4]

Cụm từ
先河
xiān hé

nguồn; tiền thân; người đi trước

Cụm từ
先决条件
xiān jué tiáo jiàn

một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ
先决问题
xiān jué wèn tí

vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)

Cụm từ
先决
xiān jué

điều kiện tiên quyết; cần thiết

Cụm từ
先民
xiān mín

tổ tiên

Cụm từ
先机
xiān jī

cơ hội quan trọng

Cụm từ
先期录音
xiān qī lù yīn

(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Cụm từ