Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
光州广域市
Guāng zhōu guǎng yù shì

Quang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
光州市
Guāng zhōu shì

Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam…

Cụm từ
光州
Guāng zhōu

Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2…

Cụm từ
光山县
Guāng shān xiàn

huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光山
Guāng shān

huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光导纤维
guāng dǎo xiān wéi

sợi quang học

Cụm từ
光射线
guāng shè xiàn

tia sáng

Cụm từ
光害
guāng hài

ô nhiễm ánh sáng (Đài Loan)

Cụm từ
光宗耀祖
guāng zōng yào zǔ

làm rạng danh tổ tiên

Cụm từ
光学显微镜
guāng xué xiǎn wēi jìng

kính hiển vi quang học

Cụm từ
光学雷达
guāng xué léi dá

lidar

Cụm từ
光学字符识别
guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học (OCR)

Cụm từ
光学仪器
guāng xué yí qì

dụng cụ quang học

Cụm từ
光学
guāng xué

quang học

Cụm từ
光子
guāng zǐ

photon (vật lý hạt)

Cụm từ
光天化日
guāng tiān huà rì

ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt

Thành ngữ
光大
guāng dà

rực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc

Viết tắt
光圈
guāng quān

khẩu độ; màng ngăn; vầng sáng; quầng hào quang

Cụm từ
光合作用
guāng hé zuò yòng

quang hợp

Cụm từ
光合
guāng hé

quang hợp

Cụm từ
光化性角化病
guāng huà xìng jiǎo huà bìng

(y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời

Cụm từ
光化学
guāng huà xué

quang hoá học

Cụm từ
光化作用
guāng huà zuò yòng

hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân

Cụm từ
光动嘴
guāng dòng zuǐ

nói suông; thuật hùng biện rỗng tuếch; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
光功率
guāng gōng lǜ

công suất quang

Cụm từ
光前裕后
guāng qián yù hòu

vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
光刻胶
guāng kè jiāo

chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)

Cụm từ
光刻机
guāng kè jī

máy quang khắc

Cụm từ
光刻
guāng kè

quang khắc

Cụm từ
光光
guāng guāng

sáng; bóng; mượt; mọi; trọc; không một xu dính túi

Cụm từ