Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Quang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc
Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam…
Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2…
huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
sợi quang học
tia sáng
ô nhiễm ánh sáng (Đài Loan)
làm rạng danh tổ tiên
kính hiển vi quang học
lidar
nhận dạng ký tự quang học (OCR)
dụng cụ quang học
quang học
photon (vật lý hạt)
ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
rực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc
khẩu độ; màng ngăn; vầng sáng; quầng hào quang
quang hợp
quang hợp
(y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời
quang hoá học
hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân
nói suông; thuật hùng biện rỗng tuếch; lời nói sáo rỗng
công suất quang
vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)
máy quang khắc
quang khắc
sáng; bóng; mượt; mọi; trọc; không một xu dính túi