Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
先令
xiān lìng

(từ mượn) shilling

Cụm từ
先人
xiān rén

tổ tiên; cha ông; cha quá cố của ai đó

Cụm từ
先不先
xiān bù xiān

(phương ngữ) trước hết; đầu tiên

Cụm từ
先下手为强
xiān xià shǒu wéi qiáng

(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế

Thành ngữ
xiān

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

Từ vựng
凶顽
xiōng wán

hung ác và khó kiểm soát

Cụm từ
凶险
xiōng xiǎn

nguy hiểm; tàn nhẫn; phản trắc

Cụm từ
凶身
xiōng shēn

ma quỷ; yêu quái

Cụm từ
凶讯
xiōng xùn

tin dữ; tin xấu

Cụm từ
凶神恶煞
xiōng shén è shà

hung thần ác sát (thành ngữ); ma quỷ và quái vật

Thành ngữ
凶神
xiōng shén

ác quỷ; tên hung ác

Cụm từ
凶相毕露
xiōng xiàng bì lù

lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt

Thành ngữ
凶相
xiōng xiàng

vẻ ngoài hung dữ

Cụm từ
凶猛
xiōng měng

dữ dội; bạo lực; hung dữ

Cụm từ
凶狠
xiōng hěn

biến thể của 凶狠[xiong1 hen3]

Cụm từ
凶狂
xiōng kuáng

dữ tợn; hung dữ; tàn bạo

Cụm từ
凶犯
xiōng fàn

kẻ giết người

Cụm từ
凶煞
xiōng shà

ác quỷ; ác thần

Cụm từ
凶杀案
xiōng shā àn

vụ án giết người

Cụm từ
凶杀
xiōng shā

giết người; ám sát

Cụm từ
凶残
xiōng cán

man rợ; tàn ác; dữ dằn

Cụm từ
凶死
xiōng sǐ

chết một cách bạo lực

Cụm từ
凶手
xiōng shǒu

kẻ sát nhân; hung thủ

Cụm từ
凶戾
xiōng lì

tàn nhẫn; bạo ngược

Cụm từ
凶恶
xiōng è

dữ dội; hung ác; tàn bạo; đáng sợ

Cụm từ
凶悍
xiōng hàn

bạo lực; dữ dội và cứng rắn; đàn bà đanh đá

Cụm từ
凶宅
xiōng zhái

nơi ở không may mắn; nhà ma ám

Cụm từ
凶嫌
xiōng xián

kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực

Cụm từ
凶器
xiōng qì

vũ khí gây chết người; vũ khí giết người

Cụm từ
xiōng

kinh khủng; đáng sợ

Từ vựng