Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
先期
xiān qī

thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu

Cụm từ
先有后婚
xiān yǒu hòu hūn

kết hôn sau khi mang thai

Cụm từ
先有
xiān yǒu

trước; tồn tại trước

Cụm từ
先斩后奏
xiān zhǎn hòu zòu

nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên

Thành ngữ
先慈
xiān cí

(văn học) mẹ quá cố của tôi

Cụm từ
先后顺序
xiān hòu shùn xù

trình tự theo thứ tự

Cụm từ
先后
xiān hòu

sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
先帝遗诏
xiān dì yí zhào

chiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế

Cụm từ
先导
xiān dǎo

dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先容
xiān róng

giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước

Cụm từ
先妣
xiān bǐ

(văn học) mẹ quá cố của tôi

Cụm từ
先天与后天
xiān tiān yǔ hòu tiān

bẩm sinh và giáo dục

Cụm từ
先天愚型
xiān tiān yú xíng

hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21

Cụm từ
先天性缺陷
xiān tiān xìng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

Cụm từ
先天性
xiān tiān xìng

bẩm sinh; nội tại; vốn có

Cụm từ
先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Cụm từ
先天不足
xiān tiān bù zú

bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Cụm từ
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4…

Cụm từ
先天
xiān tiān

giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm

Cụm từ
先大母
xiān dà mǔ

bà nội quá cố

Cụm từ
先哲
xiān zhé

những người thông thái và học thức trong quá khứ

Cụm từ
先君
xiān jūn

cha quá cố của tôi; tổ tiên của tôi; hoàng đế quá cố

Cụm từ
先前
xiān qián

trước đây; trước đó

Cụm từ
先到先得
xiān dào xiān dé

đến trước được phục vụ trước

Cụm từ
先兵后礼
xiān bīng hòu lǐ

ngược lại với 先禮後兵|先礼后兵[xian1 li3 hou4 bing1]

Cụm từ
先公
xiān gōng

(văn học) cha tôi đã khuất

Cụm từ
先入为主
xiān rù wéi zhǔ

(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)

Thành ngữ
先兆
xiān zhào

điềm báo

Cụm từ
先例
xiān lì

tiền lệ

Cụm từ
先来后到
xiān lái hòu dào

theo thứ tự đến; ai đến trước được phục vụ trước

Cụm từ