Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Trường Y khoa Đồng Tế
Đại học Đồng Tế
viết tắt của 同濟大學|同济大学[Tong2 ji4 Da4 xue2]
tầng bình lưu
từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác
niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm
(về anh chị em) cùng mẹ khác cha; cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau
hệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
phiên dịch đồng thời (Đài Loan)
máy gia tốc đồng bộ
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v
giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)
cùng nhau tận hưởng
đồng cấu; tương đồng cấu trúc
khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng
hiệp hội thương mại
cùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh
bạn cùng bàn; người ngồi cùng bàn
đồng phạm
cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video
cùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ
đồng thời; cùng thời kỳ