Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đương đại
đồng thời; cùng lúc
nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)
cùng ngày; đồng thời
Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc Kinh năm 1862 và sáp nhập vào Đại học Hoàng gia năm 1902
hậu đậu; không phối hợp
(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình
(toán) đồng cấu
(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung
đồng ý; tán thành; chấp thuận
người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành
đồng cảm; với sự đồng cảm
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
người đồng tính
chứng sợ đồng tính
đồng tính; người đồng tính; tình yêu đồng tính
đồng tính
cùng tính chất; đồng tính
đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]
huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
đồng lòng; đoàn kết; đồng tâm
huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau; người xa lạ chung chăn gối; mâu thuẫn hôn nhân
chia sẻ giường; (nghĩa bóng) đã kết hôn
cùng năm
trả công ngang nhau cho công việc như nhau
đồng nghiệp