Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
同时代
tóng shí dài

đương đại

Cụm từ
同时
tóng shí

đồng thời; cùng lúc

Cụm từ
同日而语
tóng rì ér yǔ

nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
同日
tóng rì

cùng ngày; đồng thời

Cụm từ
同文馆
Tóng wén guǎn

Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc Kinh năm 1862 và sáp nhập vào Đại học Hoàng gia năm 1902

Cụm từ
同手同脚
tóng shǒu - tóng jiǎo

hậu đậu; không phối hợp

Cụm từ
同房
tóng fáng

(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình

Cụm từ
同态
tóng tài

(toán) đồng cấu

Cụm từ
同感
tóng gǎn

(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung

Cụm từ
同意
tóng yì

đồng ý; tán thành; chấp thuận

Cụm từ
同情者
tóng qíng zhě

người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành

Cụm từ
同情
tóng qíng

đồng cảm; với sự đồng cảm

Cụm từ
同性相斥
tóng xìng xiāng chì

các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau

Cụm từ
同性恋者
tóng xìng liàn zhě

người đồng tính

Cụm từ
同性恋恐惧症
tóng xìng liàn kǒng jù zhèng

chứng sợ đồng tính

Cụm từ
同性恋
tóng xìng liàn

đồng tính; người đồng tính; tình yêu đồng tính

Cụm từ
同性爱
tóng xìng ài

đồng tính

Cụm từ
同性
tóng xìng

cùng tính chất; đồng tính

Cụm từ
同志
tóng zhì

đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]

Tiếng lóng xã hội
同心县
Tóng xīn xiàn

huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
同心同德
tóng xīn tóng dé

đồng lòng đồng sức (thành ngữ)

Thành ngữ
同心协力
tóng xīn xié lì

cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người

Thành ngữ
同心
tóng xīn

đồng lòng; đoàn kết; đồng tâm

Cụm từ
同德县
Tóng dé xiàn

huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
同德
Tóng dé

huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
同床异梦
tóng chuáng yì mèng

nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ); bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau; người xa lạ chung chăn gối; mâu thuẫn hôn nhân

Thành ngữ
同床共枕
tóng chuáng gòng zhěn

chia sẻ giường; (nghĩa bóng) đã kết hôn

Cụm từ
同年
tóng nián

cùng năm

Cụm từ
同工同酬
tóng gōng tóng chóu

trả công ngang nhau cho công việc như nhau

Cụm từ
同工
tóng gōng

đồng nghiệp

Cụm từ