Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
同声翻译
tóng shēng fān yì

dịch đồng thời

Cụm từ
同声传译
tóng shēng chuán yì

phiên dịch đồng thời

Cụm từ
同声一哭
tóng shēng yī kū

chia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
同翅目
tóng chì mù

Homoptera (phân thứ tự côn trùng bao gồm ve sầu, rệp, cào cào, bọ xít, v.v.)

Cụm từ
同义语
tóng yì yǔ

từ đồng nghĩa

Cụm từ
同义词
tóng yì cí

từ đồng nghĩa

Cụm từ
同义字
tóng yì zì

từ đồng nghĩa

Cụm từ
同义反复
tóng yì fǎn fù

lặp nghĩa

Cụm từ
同义
tóng yì

đồng nghĩa

Cụm từ
同素异形体
tóng sù yì xíng tǐ

allotropy

Cụm từ
同级评审
tóng jí píng shěn

đánh giá ngang hàng

Cụm từ
同级
tóng jí

cùng cấp; xếp hạng như nhau

Cụm từ
同等
tóng děng

bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội

Cụm từ
同符合契
tóng fú hé qì

cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt

Thành ngữ
同窗
tóng chuāng

bạn cùng trường; bạn học

Cụm từ
同砚
tóng yàn

bạn cùng lớp; bạn học

Cụm từ
同知
tóng zhī

tri phủ phó (cũ)

Cụm từ
同盟军
tóng méng jūn

đồng minh; lực lượng đồng minh

Cụm từ
同盟会
Tóng méng huì

Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912

Cụm từ
同盟国
tóng méng guó

quốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh

Cụm từ
同盟
tóng méng

liên minh

Cụm từ
同病相怜
tóng bìng xiāng lián

đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành

Thành ngữ
同甘苦
tóng gān kǔ

chia sẻ vui buồn; cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; tương tự 同甘共苦

Cụm từ
同甘共苦
tóng gān gòng kǔ

cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu

Thành ngữ
同理心
tóng lǐ xīn

sự thấu cảm

Cụm từ
同理
tóng lǐ

vì lý do tương tự

Cụm từ
同班同学
tóng bān tóng xué

bạn cùng lớp

Cụm từ
同班
tóng bān

học cùng lớp; cùng đội; bạn cùng lớp

Cụm từ
同犯
tóng fàn

đồng phạm

Cụm từ
同父异母
tóng fù yì mǔ

(về anh chị em) cùng cha khác mẹ; anh chị em cùng cha khác mẹ

Cụm từ