Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dịch đồng thời
phiên dịch đồng thời
chia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)
Homoptera (phân thứ tự côn trùng bao gồm ve sầu, rệp, cào cào, bọ xít, v.v.)
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
từ đồng nghĩa
lặp nghĩa
đồng nghĩa
allotropy
đánh giá ngang hàng
cùng cấp; xếp hạng như nhau
bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt
bạn cùng trường; bạn học
bạn cùng lớp; bạn học
tri phủ phó (cũ)
đồng minh; lực lượng đồng minh
Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
quốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh
liên minh
đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành
chia sẻ vui buồn; cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; tương tự 同甘共苦
cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống; dù tốt hay xấu
sự thấu cảm
vì lý do tương tự
bạn cùng lớp
học cùng lớp; cùng đội; bạn cùng lớp
đồng phạm
(về anh chị em) cùng cha khác mẹ; anh chị em cùng cha khác mẹ