Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
同音字
tóng yīn zì

chữ Hán phát âm giống nhau (với chữ khác)

Cụm từ
同音
tóng yīn

(âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa

Cụm từ
同量异位素
tóng liàng yì wèi sù

đồng khối hạt nhân

Cụm từ
同量
tóng liàng

có thể so sánh; tương xứng

Cụm từ
同配生殖
tóng pèi shēng zhí

đồng giao tử

Cụm từ
同乡亲故
tóng xiāng qīn gù

đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà

Cụm từ
同乡
tóng xiāng

người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh

Cụm từ
同道者
tóng dào zhě

người đồng hành; người cùng chí hướng

Cụm từ
同道中人
tóng dào zhōng rén

tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
同道
tóng dào

cùng nguyên tắc

Cụm từ
同途殊归
tóng tú shū guī

cùng đường đi, khác đường về

Cụm từ
同辈
tóng bèi

cùng thế hệ; người cùng thế hệ; đồng trang lứa

Cụm từ
同轴电缆
tóng zhóu diàn lǎn

cáp đồng trục

Cụm từ
同轴
tóng zhóu

đồng trục

Cụm từ
同路人
tóng lù rén

người đồng hành; đồng chí

Cụm từ
同路
tóng lù

đi cùng đường

Cụm từ
同质
tóng zhì

đồng nhất

Cụm từ
同谋
tóng móu

âm mưu với ai đó; lên kế hoạch; kẻ âm mưu; đồng phạm; kẻ đồng lõa

Cụm từ
同调
tóng diào

cùng giọng; đồng ý với; đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học)

Cụm từ
同袍
tóng páo

đồng đội; đồng chí; bạn đồng hành; bạn thân

Cụm từ
同行
tóng xíng

đồng hành

Cụm từ
同行
tóng háng

người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực

Cụm từ
同蒙其利
tóng méng qí lì

cùng hưởng lợi

Cụm từ
同花顺
tóng huā shùn

thùng phá sảnh (poker)

Cụm từ
同花大顺
tóng huā dà shùn

thùng phá sảnh hoàng gia (poker)

Cụm từ
同花
tóng huā

thùng (trong bài poker)

Cụm từ
同舟共济
tóng zhōu gòng jì

cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung

Thành ngữ
同台
tóng tái

cùng xuất hiện trên sân khấu

Cụm từ
同胞兄妹
tóng bāo xiōng mèi

anh chị em ruột

Cụm từ
同胞
tóng bāo

cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào; đồng hương

Cụm từ