Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chữ Hán phát âm giống nhau (với chữ khác)
(âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
đồng khối hạt nhân
có thể so sánh; tương xứng
đồng giao tử
đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà
người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh
người đồng hành; người cùng chí hướng
tâm hồn đồng điệu
cùng nguyên tắc
cùng đường đi, khác đường về
cùng thế hệ; người cùng thế hệ; đồng trang lứa
cáp đồng trục
đồng trục
người đồng hành; đồng chí
đi cùng đường
đồng nhất
âm mưu với ai đó; lên kế hoạch; kẻ âm mưu; đồng phạm; kẻ đồng lõa
cùng giọng; đồng ý với; đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học)
đồng đội; đồng chí; bạn đồng hành; bạn thân
đồng hành
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
cùng hưởng lợi
thùng phá sảnh (poker)
thùng phá sảnh hoàng gia (poker)
thùng (trong bài poker)
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
cùng xuất hiện trên sân khấu
anh chị em ruột
cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào; đồng hương