Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bạn cùng phòng; chung phòng
sống chung; sống thử
vung kích trong cùng một nhà (thành ngữ); xung đột nội bộ
cùng chung tổ tiên; có chung cội rễ
huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An 同安區|同安区[Tong2 an1 qu1] của thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
Đồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
Đồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]
tên của bộ 冂[jiong1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13)
hôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới
(từ mới khoảng năm 2009) vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ vọng xã hội, và người phụ nữ thường bước vào hôn nhân mà không biết…
người cùng đam mê
sống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
giao tử đồng hình
đồng cấu
ở cùng
Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!; Chúc mừng bạn! (đáp lại lời chúc)
cùng tên cùng họ
cùng tên; đồng âm; tựa đề cùng tên (album)
sinh đôi giống hệt
(sinh đôi) giống hệt; đồng hợp tử
đồng hóa; đồng hóa sinh học (sinh học); quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, âm vị học, v.v.)
(sinh học tiến hóa) tương tự
chất đồng phân (hóa học)
đồng phân (hóa học)
tham vấn đồng đẳng
đánh giá đồng cấp
hỗ trợ từ bạn bè
đánh giá đồng cấp