Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhạc cụ ocarina
nghiên mực làm bằng gốm
bát gốm
nuôi dưỡng và giáo dục con người
đồ gốm; đồ sứ
đồ gốm và sứ; gốm sứ
Tao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
gốm; nghệ nhân gốm
Tao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên
đất sét làm gốm; đất cao lanh
đồ gốm
David Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan
Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006
thợ gốm
trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách
nghĩa đen: nung gốm và luyện kim; nghĩa bóng: giáo dục
tượng gốm chôn theo người chết
đồ gốm; vui vẻ
huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)
suy thoái; suy tàn; sa sút; cũng viết là 凌夷
mộ; lăng mộ