Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 323/1680
được sinh ra
sinh; sinh nhật; khoe khoang; tự hào; tăng
lời thề; cam kết
cam kết; hứa; lời thề; lời nguyền
thề từ bỏ; thề đoạn tuyệt
lời thề; lời hứa; lời cam kết; lời hứa hẹn
thề chiến đấu đến chết
thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)
thề hy sinh tính mạng
thề trước quân lính
thề không nuốt lời
hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích
lời thề; lời hứa; thề; cam kết
nói sảng; nói mê nói sảng
cười to; cười ha hả
than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)
này (để thể hiện sự đồng ý)
lời nói dối; điều sai sự thật
lừa dối; lừa gạt; sai sự thật; nói dối; (tiếng địa phương) làm cho vui
tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con…
chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc
nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)
thừa nhận sai lầm; công nhận sai sót
chấp nhận thua; thừa nhận thất bại
nhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành
thừa nhận lỗi; thú nhận sự thật; công nhận món nợ
đồng ý bồi thường; chấp nhận trách nhiệm
theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
chứng mất nhận thức
biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
xác thực; phê duyệt
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
chấp nhận hình phạt
thỏa thuận nhận tội
thừa nhận tội; nhận tội
vốn góp đăng ký (tài chính)
tâm lý học thần kinh nhận thức
chiến tranh nhận thức
tâm lý học nhận thức
bất hòa nhận thức
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết; nhận định; ý thức; nhận biết; nhận ra; nhận thức được
tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; xem trọng; để tâm
nhút nhát với người lạ
tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
nhận rõ; đảm bảo; tin chắc
nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
biến thể er hoá của 認死理|认死理[ren4 si3 li3]
bướng bỉnh; cố chấp
cứng đầu
chấp nhận thất bại
xác định; xác thực
nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết
khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình
cho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng); tin chắc; tin tưởng vững chắc; quyết tâm; nhận diện với
biết chữ; biết đọc
chấp nhận số phận; cam chịu điều gì đó
tán thành; ủng hộ; thừa nhận; công nhận; đồng cảm với
phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận; đồng ý
nhận ra; nhận diện
xem như; coi như; cân nhắc là; đối xử như
biến thể er hoá của 認人|认人[ren4 ren2]
trẻ nhỏ nhận ra người; có thể phân biệt người
nhận ra; biết; thừa nhận
bày tỏ lòng kính trọng người đã khuất; đánh dấu sự ra đi của ai đó
ký hiệu; dấu ấn; ghi chép; viết chú thích
biến thể của 忌[jì]
khen ngợi; nói tốt về; ca ngợi
nói khoác; lên mặt; khoa trương; hoa mỹ
khoe khoang; phô trương
khen ngợi; tán dương; ca ngợi; khen tặng