Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
陶笛
táo dí

nhạc cụ ocarina

Cụm từ
陶砚
táo yàn

nghiên mực làm bằng gốm

Cụm từ
陶盅
táo zhōng

bát gốm

Cụm từ
陶甄
táo zhēn

nuôi dưỡng và giáo dục con người

Cụm từ
陶瓷器
táo cí qì

đồ gốm; đồ sứ

Cụm từ
陶瓷
táo cí

đồ gốm và sứ; gốm sứ

Cụm từ
陶潜
Táo Qián

Tao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn

Cụm từ
陶渊明
Táo Yuān míng

Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn

Cụm từ
陶乐县
Táo lè xiàn

huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
陶乐
Táo lè

huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
陶工
táo gōng

gốm; nghệ nhân gốm

Cụm từ
陶宗仪
Táo Zōng yí

Tao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên

Cụm từ
陶土
táo tǔ

đất sét làm gốm; đất cao lanh

Cụm từ
陶器
táo qì

đồ gốm

Cụm từ
陶喆
Táo Zhé

David Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan

Cụm từ
陶哲轩
Táo Zhé xuān

Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006

Cụm từ
陶匠
táo jiàng

thợ gốm

Cụm từ
陶冶情操
táo yě qíng cāo

trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách

Cụm từ
陶冶
táo yě

nghĩa đen: nung gốm và luyện kim; nghĩa bóng: giáo dục

Cụm từ
陶俑
táo yǒng

tượng gốm chôn theo người chết

Cụm từ
táo

đồ gốm; vui vẻ

Từ vựng
陵县
Líng xiàn

huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
陵水黎族自治县
Líng shuǐ Lí zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam

Cụm từ
陵水县
Líng shuǐ xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
陵水
Líng shuǐ

Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
陵川县
Líng chuān xiàn

huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
陵川
Líng chuān

huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
陵寝
líng qǐn

lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)

Cụm từ
陵夷
líng yí

suy thoái; suy tàn; sa sút; cũng viết là 凌夷

Cụm từ
陵墓
líng mù

mộ; lăng mộ

Cụm từ