Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa trang; công viên lăng mộ
gò; mộ; đồi; núi
huyện Pi ở Tứ Xuyên
tường chắn
Chen Xiangmei (1925-2018), còn gọi là Anna Chennault, sinh ở Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, vợ của Claire Lee Chennault 陳納德|陈纳德[Chen2 na4 de2]
Trần Lộ (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới 1995
Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4] (2008-2013)
Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế
theo lối mòn
giấm lâu năm
rượu cũ
thư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai
câu trần thuật
một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày
sự kiện trong quá khứ; di tích từ thời đại trước; tàn tích
nợ cũ
hàng tồn kho; hàng ế
chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
trình bày; khẳng định
lời sáo rỗng; thông thường; chân lý hiển nhiên; rập khuôn
trình bày quan điểm; bài nói; phát biểu; biện luận
trình bày; khẳng định
bày biện; sắp đặt; đồ đạc
những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ
những quy tắc và tập quán cũ
quy tắc lỗi thời; cách thức cổ hủ
lỗi thời
nhàm chán; sáo rỗng; trống rỗng và nhàm chán; sự tầm thường; lời nói sáo rỗng
Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore
rượu Thiệu Hưng cũ