Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
陵园
líng yuán

nghĩa trang; công viên lăng mộ

Cụm từ
líng

gò; mộ; đồi; núi

Từ vựng
陴县
Pí xiàn

huyện Pi ở Tứ Xuyên

Cụm từ

tường chắn

Từ vựng
陈香梅
Chén Xiāng méi

Chen Xiangmei (1925-2018), còn gọi là Anna Chennault, sinh ở Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, vợ của Claire Lee Chennault 陳納德|陈纳德[Chen2 na4 de2]

Cụm từ
陈露
Chén Lù

Trần Lộ (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới 1995

Cụm từ
陈云林
Chén Yún lín

Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4] (2008-2013)

Cụm từ
陈云
Chén Yún

Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế

Cụm từ
陈陈相因
chén chén xiāng yīn

theo lối mòn

Cụm từ
陈醋
chén cù

giấm lâu năm

Cụm từ
陈酒
chén jiǔ

rượu cũ

Cụm từ
陈述书
chén shù shū

thư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai

Cụm từ
陈述句
chén shù jù

câu trần thuật

Cụm từ
陈述
chén shù

một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày

Cụm từ
陈迹
chén jì

sự kiện trong quá khứ; di tích từ thời đại trước; tàn tích

Cụm từ
陈账
chén zhàng

nợ cũ

Cụm từ
陈货
chén huò

hàng tồn kho; hàng ế

Cụm từ
陈谷子烂芝麻
chén gǔ zi làn zhī ma

chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt

Thành ngữ
陈说
chén shuō

trình bày; khẳng định

Cụm từ
陈词滥调
chén cí làn diào

lời sáo rỗng; thông thường; chân lý hiển nhiên; rập khuôn

Cụm từ
陈词
chén cí

trình bày quan điểm; bài nói; phát biểu; biện luận

Cụm từ
陈诉
chén sù

trình bày; khẳng định

Cụm từ
陈设
chén shè

bày biện; sắp đặt; đồ đạc

Cụm từ
陈规陋习
chén guī lòu xí

những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ

Cụm từ
陈规旧习
chén guī jiù xí

những quy tắc và tập quán cũ

Cụm từ
陈规
chén guī

quy tắc lỗi thời; cách thức cổ hủ

Cụm từ
陈旧
chén jiù

lỗi thời

Cụm từ
陈腐
chén fǔ

nhàm chán; sáo rỗng; trống rỗng và nhàm chán; sự tầm thường; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
陈美
Chén Měi

Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore

Cụm từ
陈绍
chén Shào

rượu Thiệu Hưng cũ

Cụm từ