诞生
được sinh ra
được sinh ra
诞生 thường mang nghĩa “được sinh ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 诞生, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh đẻ; phát sinh
›诞辰dàn chénsinh nhật
›调任diào rènđiều chuyển; chuyển sang vị trí khác
›调值diào zhícao độ của âm
›调入diào rùđiều đến; gọi vào; chuyển (người, dữ liệu); (máy tính) gọi; tải (chương trình con, v.v.)
›调兵山Diào bīng shānNúi Diaobingshan ở Tieling; quận Diaobingshan của thành phố Tieling 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
›调兵山市Diào bīng shān shìkhu Diaobingshan của thành phố Tieling 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
›调动diào dòngđiều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự; huy động; phát huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.