Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
陈纳德
Chén nà dé

(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II

Cụm từ
陈米
chén mǐ

gạo cũ; gạo để nhiều năm

Cụm từ
陈省身
Chén Xǐng shēn

Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ

Cụm từ
陈皮
chén pí

vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
陈独秀
Chén Dú xiù

Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921

Cụm từ
陈炯明
Chén Jiǒng míng

Trần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến Hồng Kông

Cụm từ
陈冲
Chén Chōng

Joan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc

Cụm từ
陈水扁
Chén Shuǐ biǎn

Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

Cụm từ
陈毅
Chén Yì

Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC 1958-1972

Cụm từ
陈桥兵变
Chén qiáo bīng biàn

cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống

Cụm từ
陈木胜
Chén Mù shèng

Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)

Cụm từ
陈书
Chén shū

Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 36 quyển

Cụm từ
陈景润
Chén Jǐng rùn

Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc

Cụm từ
陈方安生
Chén Fāng Ān shēng

Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)

Cụm từ
陈放
chén fàng

trưng bày

Cụm từ
陈抟
Chén Tuán

Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại

Cụm từ
陈庆炎
Chén Qìng yán

Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

Cụm từ
陈情
chén qíng

trình bày chi tiết

Cụm từ
陈恭尹
Chén Gōng yǐn

Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh

Cụm từ
陈忱
Chén Chén

Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传

Cụm từ
陈德良
Chén Dé liáng

Trần Đức Lương (1937-), cựu chủ tịch Việt Nam

Cụm từ
陈建仁
Chén Jiàn rén

Trần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020

Cụm từ
陈年
chén nián

(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời

Cụm từ
陈希同
Chén Xī tóng

Trần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
陈巴尔虎旗
Chén bā ěr hǔ qí

Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
陈尸
chén shī

bày xác chết

Cụm từ
陈子昂
Chén Zǐ áng

Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
陈娇
Chén Jiāo

Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN

Cụm từ
陈套
chén tào

khuôn mẫu cũ; thói quen cũ

Cụm từ
陈奕迅
Chén Yì xùn

Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ