Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 325/1680
giọng nói; ngữ điệu; hàm ý
dù vậy đi nữa
chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận
cước phí cuộc gọi
(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở khía cạnh khác
Nghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện); thảo luận; kể lại
khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực
từ ngữ; lời nói; phát ngôn; diễn ngôn
lời nói có hàm ý
sử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin; đề cập đến những vấn đề không trung tâm với chủ đề đang thảo luận
lời nói mang tính thao túng; lời rao hàng; LT:套[tao4]
biến thể er hoá của 話茬|话茬[hua4 cha2]
giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
hồi tưởng
microphone; ống nghe (điện thoại); loa; phát ngôn viên; người đại diện
người nói nhiều
mứt mơ; mơ muối
cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân
nói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)
(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại
thẻ điện thoại (gọi điện)
máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
điện thoại viên
vở kịch sân khấu; kịch hiện đại; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
Lưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)
sắp nói ra điều đang nghĩ
nói vài lời chia tay; tạm biệt
bốt điện thoại
trong lời nói có ý ngầm
lời nói có gai; lời nói mỉa mai
(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]
hỏi câu hỏi; thẩm vấn
điều tra; kiềm chế; mắng mỏ
siêu dữ liệu
thuật diễn giải
diễn giải; bình luận và giải thích; chú giải; biểu diễn (tức là diễn một vai kịch); giải mã
ghi chú và bình luận; khú giải
giải thích (một văn bản)
giải thích; bình luận; chú giải
lý lẽ xảo trá; ngụy biện
người ngụy biện; người dựa vào lý lẽ xảo trá
lý lẽ xảo trá; ngụy biện
kỳ quái; xảo quyệt; phản trắc
xảo quyệt; phản trắc
xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm; đầy mưu mô và xảo trá
mưu mẹo; mưu kế; tính toán xảo quyệt
cười nhếch mép; nụ cười không chân thành
bí mật; lén lút; một cách giấu giếm
kỳ lạ; kỳ quái
(dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo; (văn học) kỳ lạ; kỳ quái; (văn học) mâu thuẫn; không nhất quán
chửi rủa; lăng mạ bằng lời
lên án; chỉ trích
ô nhục; chửi bới
kinh ngạc; sửng sốt
ngạc nhiên; kinh ngạc
thể thơ hoặc thể loại thơ
tuyển tập thơ
ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ (cổ); một thể loại văn học tự sự…
thơ văn
"thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1]
một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh
bản thảo thơ
Kinh Thi 書經|书经[Shu1 jing1] và Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4]; người có văn hóa, học vấn uyên thâm
thơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ
bài thơ; LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]
Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]
một bài thơ rằng:
thơ và văn học