Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khó quên
hiếm thấy
hiếm khi; hiếm có; khó tìm
khó chơi (nhạc cho nhạc cụ dây)
mức độ khó
khó chịu; xấu hổ
khó uống
khó ăn
cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng
rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)
khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi
anh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền
làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó
khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn
làm bối rối; làm khó
(khẩu ngữ) khó chiều; khó tính
không thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động
khó tin; không thể tin được
khó hiểu; không thể hiểu nổi
khó thay đổi; ăn sâu bám rễ
khó nắm bắt; khó định hình; bí ẩn
khó đối phó; khó xử lý
khó chịu đựng; không thể chịu nổi
khó thực hiện; khó đạt được
quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó
khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
Chẳng lẽ ... ?
không thành vấn đề cho ai; không làm khó được ai
cực kỳ khó khăn; còn khó hơn