Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 281/1680
để lộ bí mật
rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
rò rỉ; chảy; bị cháy
đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)
mất dáng; bị biến dạng
mất dáng; bị biến dạng
gặp vận đào hoa (thành ngữ)
đi kiểm tra (máy tính)
lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà
(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
đi lạc; tản ra; bị lạc
rời đi
rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)
đi thăng bằng trên dây chùng
để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó
nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
làm cho có lệ
mất dáng; mất hình; biến dạng
mất dáng; mất hình; biến dạng
đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi
bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)
nước đi (trong cờ)
(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ
gặp may mắn
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất…
gà thả vườn
cá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra
đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)
biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
mất mùi vị
đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
đứt gãy phương vị (địa chất)
hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
đi đến
đi khắp nơi
tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)
xu hướng; xu thế; lộ trình
đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)
rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)
đi vào
lộ hàng; đi hết sạch
viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng
(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về
(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
đi xuống; suy giảm
(khẩu ngữ) rời đi; biến đi
đi lang thang; bị lạc
đi xuống dốc; suy tàn; sa sút
đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4…
đỏ; đỏ thẫm
trang phục tù nhân thời cổ đại; tù nhân
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đen (Phoenicurus ochruros)
chất màu đất son
màu đất
đỏ thẫm
xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]
Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964
lừng lẫy; nổi bật; danh giá; nổi tiếng
rực rỡ; ấn tượng; xuất sắc
Hezron (tên)
hertz (Hz), đơn vị tần số
Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)
Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963)…