走向断层
đứt gãy phương vị (địa chất)
đứt gãy phương vị (địa chất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
›走向zǒu xiànghướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
›走去zǒu qùđi đến
›走味zǒu wèimất mùi vị
›走南闯北zǒu nán chuǎng běiđi khắp nơi
›走味儿zǒu wèi rbiến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
›走卒zǒu zútốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)
›走嘴zǒu zuǐlỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.