Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
难上加难
nán shàng jiā nán

cực kỳ khó khăn; còn khó hơn

Cụm từ
nàn

thảm họa; khốn khổ; mắng chửi

Từ vựng
离骚
Lí Sāo

Ly Tao, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原[Qu1 Yuan2] trong Sở Từ 楚辭|楚辞[Chu3 ci2]

Cụm từ
离题
lí tí

lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề

Cụm từ
离离光光
lí lí guāng guāng

nhìn không có sức sống

Cụm từ
离队
lí duì

rời khỏi vị trí

Cụm từ
离间
lí jiàn

gây chia rẽ (giữa đồng minh, đối tác, v.v.)

Cụm từ
离开故乡
lí kāi gù xiāng

rời quê hương

Cụm từ
离开人世
lí kāi rén shì

chết; rời khỏi thế gian

Cụm từ
离开
lí kāi

rời khỏi; rời đi

Cụm từ
离乡背井
lí xiāng bèi jǐng

rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)

Cụm từ
离贰
lí èr

đào ngũ; không trung thành

Cụm từ
离谱儿
lí pǔ r

biến thể er hoá của 離譜|离谱[li2 pu3]

Cụm từ
离谱
lí pǔ

không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý

Cụm từ
离苦得乐
lí kǔ dé lè

rời bỏ khổ đau và đạt được hạnh phúc (Phật giáo)

Cụm từ
离职
lí zhí

rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức

Cụm từ
离线
lí xiàn

ngoại tuyến (máy tính)

Cụm từ
离经叛道
lí jīng pàn dào

nổi loạn chống lại chính thống; rời bỏ những thực hành đã được thiết lập

Cụm từ
离索
lí suǒ

(văn học) hoang vắng và cô đơn

Cụm từ
离石区
Lí shí qū

quận Lishi của thành phố Lüliang 呂梁市|吕梁市[Lu:3 liang2 shi4], Sơn Tây 山西

Cụm từ
离石
Lí shí

quận Lishi của thành phố Lüliang 呂梁市|吕梁市[Lu:3 liang2 shi4], Sơn Tây 山西

Cụm từ
离异
lí yì

ly hôn

Cụm từ
离独
lí dú

ly hôn

Cụm từ
离港大厅
lí gǎng dà tīng

phòng chờ khởi hành

Cụm từ
离港
lí gǎng

rời cảng; khởi hành (tại sân bay)

Cụm từ
离歌
lí gē

bài ca ly biệt (buồn)

Cụm từ
离弃
lí qì

từ bỏ

Cụm từ
离散数学
lí sàn shù xué

toán học rời rạc

Cụm từ
离散性
lí sàn xìng

tính rời rạc

Cụm từ
离散
lí sàn

(các thành viên gia đình) ly tán; tản mát; phân tán; (toán học) rời rạc

Cụm từ