Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 282/1680

赫耳墨斯Hè ěr mò sī

Hermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần

Cụm từ
赫罗图hè luó tú

(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell

Cụm từ
赫章县Hè zhāng xiàn

huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫章Hè zhāng

huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫福特郡Hè fú tè jùn

Hertfordshire (hạt của Anh)

Cụm từ
赫特河公国Hè tè hé Gōng guó

Công quốc Hutt River (trước đây là Tỉnh Hutt River)

Cụm từ
赫尔辛基Hè ěr xīn jī

Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

Cụm từ
赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěr

Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
赫尔穆特Hè ěr mù tè

Helmut (tên)

Cụm từ
赫尔曼德Hè ěr màn dé

Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah

Cụm từ
赫尔曼Hè ěr màn

Herman hoặc Hermann (tên)

Cụm từ
赫尔墨斯Hè ěr mò sī

Hermes (vị thần Hy Lạp)

Cụm từ
赫尔Hè ěr

Hull (tên); Kingston upon Hull

Cụm từ
赫然hè rán

một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)

Cụm từ
赫氏角鹰Hè shì jué yīng

xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
赫本Hè běn

Hepburn (tên)

Cụm từ
赫曼·麦尔维尔Hè màn · Mài ěr wéi ěr

Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
赫斯提亚Hè sī tí yà

Hestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
赫拉特省Hè lā tè shěng

tỉnh Herat của Afghanistan

Cụm từ
赫拉特Hè lā tè

Herat (thành phố ở Afghanistan)

Cụm từ
赫拉克利特Hè lā kè lì tè

Heraclitus (535-475 TCN), triết gia tiền Socrates

Cụm từ
赫拉Hè lā

Hera (vợ của Zeus)

Cụm từ
赫德Hè dé

Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh

Cụm từ
赫山区Hè shān qū

quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
赫山Hè shān

quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
赫奇帕奇Hè qí pà qí

Hufflepuff (Harry Potter)

Cụm từ
赫塞哥维纳Hè sè gē wéi nà

Herzegovina (Đài Loan)

Cụm từ
赫图阿拉Hè tú ā lā

Hetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619

Cụm từ
赫哲语Hè zhé yǔ

Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)

Cụm từ
赫哲族Hè zhé zú

Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
赫卡忒Hè kǎ tè

Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
赫伯特Hè bó tè

Herbert (tên gọi)

Cụm từ
赫伯斯翼龙Hè bó sī yì lóng

Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)

Cụm từ

đầy uy lực; viết tắt của 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz)

Viết tắt

đỏ; đỏ tươi

Từ vựng
赧然nǎn rán

đỏ mặt; ngại ngùng

Cụm từ
nǎn

đỏ mặt vì xấu hổ

Từ vựng
赦罪shè zuì

tha thứ (một người phạm tội)

Cụm từ
赦免shè miǎn

ân xá; tha thứ; miễn hình phạt

Cụm từ
赦令shè lìng

ân xá; tha tội

Cụm từ
shè

ân xá (một tù nhân)

Từ vựng
赤麻鸭chì má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt trời đỏ (Tadorna ferruginea)

Cụm từ
赤颈䴙䴘chì jǐng pì tī

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)

Cụm từ
赤颈鹤chì jǐng hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu sarus (Grus antigone)

Cụm từ
赤颈鸫chì jǐng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim họng đỏ (Turdus ruficollis)

Cụm từ
赤颈鸭chì jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas penelope)

Cụm từ
赤霞珠Chì xiá zhū

Cabernet Sauvignon (loại nho)

Cụm từ
赤陶chì táo

gốm terra cotta; đất nung

Cụm từ
赤铁矿chì tiě kuàng

quặng sắt đỏ (hematit); oxit sắt Fe2O3

Cụm từ
赤金chì jīn

vàng nguyên chất

Cụm từ
赤道雨林chì dào yǔ lín

rừng mưa xích đạo

Cụm từ
赤道逆流chì dào nì liú

dòng chảy ngược xích đạo

Cụm từ
赤道几内亚Chì dào Jī nèi yà

Guinea Xích Đạo

Cụm từ
赤道仪chì dào yí

giá đỡ xích đạo (cho kính thiên văn)

Cụm từ
赤道chì dào

xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); xích đạo thiên cầu

Cụm từ
赤身露体chì shēn lù tǐ

hoàn toàn khỏa thân

Cụm từ
赤身chì shēn

khỏa thân

Cụm từ
赤足chì zú

chân trần; đi chân đất

Cụm từ
赤贫如洗chì pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng

Thành ngữ
赤贫chì pín

nghèo xơ xác

Cụm từ
赤豆chì dòu

xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]

Cụm từ
赤诚相见chì chéng xiàng jiàn

chia sẻ thẳng thắn và chân thành

Cụm từ
赤诚相待chì chéng xiāng dài

đối xử hết sức chân thành; thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó

Cụm từ
赤诚chì chéng

hết sức chân thành; toàn tâm toàn ý

Cụm từ
赤褐色chì hè sè

màu nâu đỏ; nâu hơi đỏ

Cụm từ
赤裸裸chì luǒ luǒ

trần trụi; trần trồng; (bóng) rõ ràng; không che đậy; không tô điểm

Cụm từ
赤裸chì luǒ

trần truồng; trần trụi

Cụm từ
赤卫队Chì wèi duì

Hồng vệ binh

Cụm từ
赤卫军Chì wèi jūn

Hồng vệ binh

Cụm từ
赤藓醇chì xiǎn chún

erythritol, một loại cồn đường

Cụm từ
赤藓糖醇chì xiǎn táng chún

erythritol, một loại cồn đường

Cụm từ
赤胆忠心chì dǎn zhōng xīn

nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn

Thành ngữ