Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
难说
nán shuō

khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra

Cụm từ
难记
nán jì

khó nhớ

Cụm từ
难言之隐
nán yán zhī yǐn

một điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ

Thành ngữ
难解难分
nán jiě nán fēn

khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến

Thành ngữ
难解
nán jiě

khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ

Cụm từ
难行
nán xíng

khó đi qua

Cụm từ
难处
nán chu

rắc rối; khó khăn; vấn đề

Cụm từ
难能可贵
nán néng kě guì

hiếm và quý; giá trị; đáng kể

Cụm từ
难听
nán tīng

khó nghe; thô tục; tục tĩu; phản cảm; đáng xấu hổ

Tiếng lóng xã hội
难闻
nán wén

mùi khó chịu; hôi thối

Cụm từ
难缠
nán chán

(thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó

Cụm từ
难经
Nàn jīng

Kinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4 jing1]

Viết tắt
难看
nán kàn

xấu; xấu xí

Cụm từ
难当
nán dāng

khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Cụm từ
难产
nán chǎn

sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được

Cụm từ
难熬
nán áo

(đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng

Cụm từ
难为情
nán wéi qíng

xấu hổ

Cụm từ
难为
nán wei

làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Cụm từ
难测
nán cè

khó lường

Cụm từ
难民营
nàn mín yíng

trại tị nạn

Cụm từ
难民
nàn mín

người tị nạn

Cụm từ
难易
nán yì

độ khó; độ dễ

Cụm từ
难于登天
nán yú dēng tiān

khó hơn lên trời (thành ngữ)

Thành ngữ
难于接近
nán yú jiē jìn

(về người) khó tiếp cận; khó gần gũi

Cụm từ
难搞
nán gǎo

khó đối phó; khó hòa hợp

Cụm từ
难捱
nán ái

khó khăn; chật vật

Cụm từ
难舍难离
nán shě nán lí

lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难舍难分
nán shě nán fēn

lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难懂
nán dǒng

khó hiểu

Cụm từ
难怪
nán guài

thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)

Cụm từ