Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 280/1680
đi thăm Trung Quốc
đi thăm Đài Loan
đi dự thi
đến Mỹ
giữ hẹn
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)
gặp cái chết
đi họp
tham dự tiệc
đi nhậm chức mới
đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)
một cách anh dũng; một cách hào hiệp
xem 赳赳[jiu1 jiu1]
biến thể của 走[zou3]
người bán hàng rong không giấy phép
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa…
đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ
nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không…
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn…
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa
lộ (bí mật); tiết lộ
lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính
(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông
mạo hiểm; chịu rủi ro
rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên
sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng
xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]
đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)
đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)
(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã
chạy trốn; trốn thoát; tránh né
vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa
làm cho có lệ
đi qua; đi ngang qua
gặp may; gặp vận may
đi vào
tiếp cận; đến gần
đi bộ; đi bằng chân
kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)
theo học như sinh viên ngoại trú
lệch tông; lạc điệu
đi thăm; đi đến
đi thăm bạn bè và họ hàng
đi thăm họ hàng
đợi mà xem (ai đúng)
mất màu; phai màu
(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]
gặp xui xẻo
đi trên dây
đi trên dây
được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi
(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi
hàng buôn lậu
sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu
buôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính
buổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)
nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
lơ đễnh; tâm trí lang thang
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán
mất đi vẻ ngoài ưa nhìn
(động vật) bốn chân; dã thú
chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định
bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa