Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra
khó nhớ
một điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ
khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ
khó đi qua
rắc rối; khó khăn; vấn đề
hiếm và quý; giá trị; đáng kể
khó nghe; thô tục; tục tĩu; phản cảm; đáng xấu hổ
mùi khó chịu; hôi thối
(thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó
Kinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4 jing1]
xấu; xấu xí
khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)
sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được
(đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng
xấu hổ
làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)
khó lường
trại tị nạn
người tị nạn
độ khó; độ dễ
khó hơn lên trời (thành ngữ)
(về người) khó tiếp cận; khó gần gũi
khó đối phó; khó hòa hợp
khó khăn; chật vật
lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
khó hiểu
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)