Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1667/1680

丁丑dīng chǒu

năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057

Cụm từ
丁丁炒面dīng dīng chǎo miàn

mì xào thái nhỏ

Cụm từ
丁丁zhēng zhēng

âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v

Cụm từ
丁丁dīng dīng

(từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞|鸡鸡[ji1 ji1])

Tiếng lóng xã hội
dīng

nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); hạt thịt hoặc rau nhỏ; (văn học) gặp phải; (cổ đại) hướng la…

Từ vựng
一齐yī qí

cùng một lúc; đồng thời

Cụm từ
一鼻孔出气yī bí kǒng chū qì

nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai); đồng thanh tương ứng

Thành ngữ
一鼓作气yī gǔ zuò qì

làm việc một mạch với sự hăng hái

Cụm từ
一党专制yī dǎng zhuān zhì

chuyên chế một đảng

Cụm từ
一党yī dǎng

nhà nước đơn đảng

Cụm từ
一点点yī diǎn diǎn

một chút

Cụm từ
一点邻域yī diǎn lín yù

(toán) lân cận của một điểm

Cụm từ
一点水一个泡yī diǎn shuǐ yī gè pào

thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)

Thành ngữ
一点就通yī diǎn jiù tōng

chỉ cần gợi ý là hiểu; hiểu nhau không cần giải thích

Cụm từ
一点儿yī diǎn r

biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]

Cụm từ
一点不yī diǎn bù

hoàn toàn không

Cụm từ
一点一点yī diǎn yī diǎn

từng chút một; dần dần; từ từ

Cụm từ
一点一滴yī diǎn yī dī

từng chút một; mỗi chút một

Cụm từ
一点yī diǎn

một chút; một ít; một chấm; một điểm

Cụm từ
一黑早yī hēi zǎo

lúc rạng sáng

Cụm từ
一鸣惊人yī míng jīng rén

kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm

Thành ngữ
一鳞半爪yī lín bàn zhǎo

nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
一哄而散yī hòng ér sàn

xem 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]

Cụm từ
一体化yī tǐ huà

tích hợp; thống nhất

Cụm từ
一体两面yī tǐ liǎng miàn

(ví von) hai mặt của cùng một đồng xu

Cụm từ
一体yī tǐ

một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người

Cụm từ
一骨碌yī gū lu

với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi

Cụm từ
一惊一乍yī jīng yī zhà

hoảng hốt; hốt hoảng

Cụm từ
一骑绝尘yī qí jué chén

(thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
一马当先yī mǎ dāng xiān

(thành ngữ) dẫn đầu

Thành ngữ
一马平川yī mǎ píng chuān

đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn

Thành ngữ
一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guō

một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一饱眼福yī bǎo yǎn fú

mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
一饮而尽yī yǐn ér jìn

uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Thành ngữ
一颦一笑yī pín yī xiào

mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười

Cụm từ
一类保护动物yī lèi bǎo hù dòng wù

động vật được bảo vệ loại A

Cụm từ
一类yī lèi

cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一头雾水yī tóu wù shuǐ

bối rối; bị làm cho khó hiểu

Cụm từ
一头热yī tóu rè

nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃頭挑子一頭熱|剃头挑子一头热[ti4 tou2 tiao1 zi5 yi1 tou2 re4])

Viết tắt
一头栽进yī tóu zāi jìn

lao vào; ngã nhào vào

Cụm từ
一头yī tóu

một cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng; trực tiếp; nhanh chóng; đồng thời

Cụm từ
一项一项地yī xiàng yī xiàng de

từng cái một

Cụm từ
一面倒yī miàn dǎo

hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía

Cụm từ
一面之词yī miàn zhī cí

một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện

Cụm từ
一面之交yī miàn zhī jiāo

gặp một lần; quan hệ xã giao

Cụm từ
一面yī miàn

một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt

Cụm từ
一灵真性yī líng zhēn xìng

linh hồn; tinh thần

Cụm từ
一霎间yī shà jiān

trong chớp mắt

Cụm từ
一霎眼yī shà yǎn

đột nhiên; trong khoảnh khắc

Cụm từ
一霎时yī shà shí

trong khoảnh khắc

Cụm từ
一霎yī shà

trong chớp mắt

Cụm từ
一雪前耻yī xuě qián chǐ

rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
一雨成秋yī yǔ chéng qiū

mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一阵子yī zhèn zi

một lúc; một đợt; một thời gian ngắn; một trận

Cụm từ
一阵yī zhèn

một trận; một cơn; một tràng; một đợt (khoảng thời gian)

Cụm từ
一闪而过yī shǎn ér guò

lóe qua; vụt qua

Cụm từ
一闪念yī shǎn niàn

ý tưởng bất chợt; tia sáng lóe lên

Cụm từ
一门心思yī mén xīn si

dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一门式yī mén shì

một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
一长一短yī cháng yī duǎn

nói không ngừng; dài dòng

Cụm từ
一锅粥yī guō zhōu

(nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn

Cụm từ
一锅端yī guō duān

xem 連鍋端|连锅端[lian2 guo1 duan1]

Cụm từ
一错再错yī cuò zài cuò

lặp lại sai lầm; tiếp tục mắc lỗi; phạm sai lầm liên tục

Cụm từ
一钱如命yī qián rú mìng

keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
一钱不值yī qián bù zhí

không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị

Cụm từ
一锤定音yī chuí dìng yīn

nghĩa đen: cố định âm thanh bằng một cú đập búa; nghĩa bóng: đưa ra quyết định cuối cùng

Cụm từ
一锤子买卖yī chuí zi mǎi mài

một thương vụ nhất thời, không thấu đáo; một lần chơi tới bến

Cụm từ
一针见血yī zhēn jiàn xiě

nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc

Thành ngữ
一醉方休yī zuì fāng xiū

uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ

Thành ngữ
一部分yī bù fen

phần; một phần; tập hợp con

Cụm từ