Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
班会
bān huì

họp lớp (trong trường học)

Cụm từ
班房
bān fáng

nhà giam

Cụm từ
班戈县
Bān gē xiàn

huyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
班戈
Bān gē

huyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
班底
bān dǐ

thành viên bình thường của đoàn kịch

Cụm từ
班师
bān shī

rút quân khỏi tiền tuyến; quay về trong khải hoàn

Cụm từ
班导师
bān dǎo shī

(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp

Cụm từ
班导
bān dǎo

(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp

Cụm từ
班子
bān zi

nhóm tổ chức; đoàn kịch

Cụm từ
班基
Bān jī

Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi (Đài Loan)

Cụm từ
班图斯坦
Bān tú sī tǎn

Bantustan

Cụm từ
班固
Bān Gù

Ban Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 漢書|汉书

Cụm từ
班吉
Bān jí

Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi

Cụm từ
班卓琴
bān zhuó qín

banjo (từ mượn)

Cụm từ
班务会
bān wù huì

cuộc họp thường kỳ của một đội; nhóm hoặc lớp học

Cụm từ
班加罗尔
Bān jiā luó ěr

Bangalore, thủ phủ bang Karnataka, tây nam Ấn Độ 卡納塔克邦|卡纳塔克邦[Ka3 na4 ta3 ke4 bang1]

Cụm từ
班克西
Bān kè xī

Banksy (nghệ sĩ đường phố người Anh)

Cụm từ
班克斯
Bān kè sī

Banks (họ); Banksy (nghệ sĩ Anh)

Cụm từ
班伯里
Bān bó lǐ

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc; Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh

Cụm từ
班伯利
Bān bó lì

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc

Cụm từ
班代
bān dài

(Đài Loan) cán bộ lớp; lớp trưởng

Cụm từ
班什
Bān shí

Thành phố Binche (Bỉ)

Cụm từ
班主任
bān zhǔ rèn

giáo viên chủ nhiệm

Cụm từ
班主
bān zhǔ

trưởng đoàn kịch

Cụm từ
班上
bān shàng

(trong) lớp

Cụm từ
bān

nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho nhóm người và các phương tiện giao thông theo lịch trình

Từ vựng
guī

biến thể của 圭[gui1]

Từ vựng
héng

viên ngọc trên cùng của mặt dây chuyền từ đai ngọc

Từ vựng
yáo

xà cừ

Từ vựng
xiàng

một loại ngọc

Từ vựng